Lịch sử tải xuống

STT Thành viên Thời gian
1 chu anh Thứ tư, Tháng 7 13, 2016 - 09:50
2 chu anh Thứ tư, Tháng 7 13, 2016 - 09:50
3 chu anh Thứ tư, Tháng 7 13, 2016 - 09:50
4 chu anh Thứ tư, Tháng 7 13, 2016 - 09:50

VỀ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH

Ảnh của thuquangbui90
Thụ Bùi Quang(323 tài liệu)
(0 người theo dõi)
Lượt xem 5
4
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Image CAPTCHA
Nhập các ký tự hiển thị trong ảnh.
Số trang: 38 | Loại file: PDF
  • BÁO CÁO
    V CH BIN NÔNG SN VÀ CÔNG NGH SAU THU HOCH
    Trình bày: Nguyn Thái Dương
    Vin K thut Nông nghip và Công ngh sau Thu hoch
    Qung Ngãi, Tháng 11, 2003
    1
  • MC LC
    GII THIU
    TNG QUAN V VIT NAM
    CƠ S V SN XUT NÔNG NGHIP
    TNG QUAN V SN XUT NÔNG NGHIP
    1. Nhng thc trng trong sn xut nông nghip
    2. Các ch trương chính sách ca nhà nước
    3. Mt s d án và kế hoch/chính sách phát trin cp quc gia
    4. Phương hướng ưu tiên phát trin k thut nông nghip và công ngh sau thu
    hoch trong 10 năm ti
    GII THIU CHUNG TNH QUNG NGÃI
    BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ V CH BIN NÔNG SN VÀ CÔNG NGH SAU
    THU HOCH
    1. Mc tiêu và các mu đánh giá
    2. Trình bày
    2.1 Sn xut nông nghip
    2.2 Chăn nuôi
    Đức Phong - Huyn M Đức
    Xã Ph Châu - Huyn Đức Ph
    Xã Hnh Phước - Huyn Nghĩa Hành
    Xã Tĩnh Th - Huyn Sơn Tnh
    Xã Nghĩa Th - Hun Tư Nghĩa
    Xã Sơn Hi - Huyn Sơn Hà
    Đánh giá v xây dng năng lc
    3. Đề ngh cho nhng bước tiếp theo
    Ph lc:
    Đặc đim ca 07 vùng sinh thái nông nghip Vit Nam
    Mt s nét v Vin Nghiên cu k thut nông nghip và công ngh sau
    thu hoch (VIAEP)
    S liu v ngành nông nghip Tnh Qung Ngãi
    T VIT TT
    ADA Chuyên gia C vn phát trin Úc
    DDO Cán b Phát trin cp huyn
    PC U ban Nhân dân
    RUDEP Chương trình Phát trin Nông nghip
    VIAEP Vin nghiên cu K thut Nông nghip và Công ngh sau Thu hoch
    VPDA Chuyên gia c vn phát trin Chương trình ca Vit Nam
    2
  • GII THIU
    TNG QUAN V VIT NAM
    Vit Nam, mt quc gia Đông Nam Á, có chung biên gii vi Trung Quc phía bc, giáp
    vi Bin Đông phía đông và nam, giáp vi Lào và Campuchia phía tây. Nước Cng hòa
    Xã hi Ch nghĩa Vit Nam có tng din tích ni địa là 329.241km
    2
    và din tích mt bin là 1
    triu km
    2
    . Lãnh th tri dài 1,650km t 8
    0
    03’ đến 23
    0
    22’ vĩ độ bc và 102
    0
    08’ đến 109
    0
    28’
    kinh độ đông. Vit Nam có th đô là Hà Ni và Thành ph H Chí Minh là thành ph ln
    nht.
    Vit Nam chiếm phn ln din tích phía đông Bán đảo Đông Dương, là mt di đất hình ch
    S vi các vùng núi, duyên hi và đồng bng.
    Có th chia Vit Nam thành 04 vùng chính. Tây bc là vùng núi vi đỉnh núi cao nht là
    Fansipang (3,143m) nm giáp biên gii vi Trung Quc. Phía Đông là Đồng bng Sông
    Hng, vùng đất hình tam giác nm song song vi V
    nh Bc B. phía Nam là Tây Nguyên
    kéo dài t tây bc xung đông nam và mt vùng duyên hi min trung Vit Nam. Vùng th 4
    nm phía Nam là Đồng bng sông Cu Long, mt vùng đất đai bng phng. Nếu da vào
    đặc đim sinh thái, Vit Nam có th được chia ra làm 07 vùng. (Xem ph lc 1)
    Nông nghip, ngành kinh tế ch yếu ca Vit Nam, cùng vi hai ngành lâm và ngư nghip
    chiếm ti 70% lao động và 90% người nghèo sng ti các vùng nông thôn. Nông nghi
    p tp
    trung ti hai vùng chính là Đồng Bng Sông Hng và Đồng bng Sông Cu Long. Đất đai
    hai vùng trên có độ màu m cao ngoài nhng nơi mà vic kim soát lũ đã làm thay đổi dòng
    chy. Đất đai ti các vùng thượng lưu khô cn do hin tượng xói mòn và mưa nhiu.
    Chính ph đã ch đạo vic sn xut nông nghip thông qua xoá b vic kim soát giá c cũng
    như hàng lot các ci cách khác như
    khoán đất dài hn cho nông dân và cho phép h gi li
    li tc thu hoch. T mt nước nhp khu lương thc, Vit Nam đã tr thành nước xut khu
    go ln th 2 sau Thái Lan. Sn lượng lương thc chính c nước năm 1999 bao gm go, sn
    phm ch lc, đạt 31,4 triu tn (năng sut 4,1 tn/ha); ngô đạt 1,8 triu tn; sn đạt 1,8 tri
    u
    tn; khoai lang đạt 1,75 triu tn và mía đường đạt 17,8 triu tn. Cây công nghip bao gm
    cà phê (là nước xut khu ln th hai trên thế gii) là 509.759 tn; chè đạt 291.200 tn; đậu
    tương: 144,700 tn và cao su đạt 202.700 tn. V chăn nuôi, c nước có 18,9 triu ln, hơn
    3,6 triu trâu bò và 179,3 triu gia cm. Xut khu go đạt 3,2 triu tn. Tng sn lượng go
    vào năm 2003 ước đạ
    t 33,5 triu tn.
    3

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 12/07/2015 , 18:30

Mô tả tài liệu:

VỀ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH

BÁO CÁO VỀ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH Trình bày: Nguyễn Thái Dương Viện Kỹ thuật Nông nghiệp và Công nghệ sau Thu hoạch Quảng Ngãi, Tháng 11, 2003 1

Tin mới nhất

Trang