Lịch sử tải xuống

STT Thành viên Thời gian
1 Nguyen Hien Thứ tư, Tháng 8 31, 2016 - 21:23
2 pham ha Thứ ba, Tháng 1 30, 2018 - 17:44

Tuyển chọn 150 bài toán Bồi dưỡng Học Sinh Giỏi Lớp 5 (Lời giải)

Ảnh của kimanh68
KIM ANH K45 KTQD(5,482 tài liệu)
(0 người theo dõi)
Lượt xem 32
2
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Image CAPTCHA
Nhập các ký tự hiển thị trong ảnh.
Số trang: 25 | Loại file: DOC
  • Tuy n ch n 150 bài toán B i d ng HSG L p 5 (L i gi i) ưỡ
    Ph n 1
    Bài 1 : Ngày 8 tháng 3 năm 2004 th ba. H i sau 60 năm n a thì
    ngày 8 tháng 3 là th m y ?
    Bài gi i :
    Năm th ng 365 ngày (tháng hai 28 ngày) ; năm nhu n 366 ngàyườ
    (tháng hai có 29 ngày). K t 8 tháng 3 năm 2004 thì sau 60 năm là 8 tháng
    3 năm 2064. C 4 năm thì m t năm nhu n. Năm 2004 năm nhu n,
    năm 2064 cũng là năm nhu n. Trong 60 năm này có s năm nhu n là 60 : 4
    + 1 = 16 (năm). Nh ng đã qua tháng hai c a năm 2004 nên t 8 tháng 3ư
    năm 2004 đ n 8 tháng 3 năm 2064 15 năm 366 ngày 45 m ế
    365 ngày. th 60 năm s ngày : 366 x 15 + 365 x 45 = 21915ế
    (ngày). M i tu n l có 7 ngày nên ta 21915 : 7 = 3130 (tu n) d 5 ư
    ngày. Vì 8 tháng 3 năm 2004 là th ba nên 8 tháng 3 năm 2064 là ch nh t.
    Bài 2 : m t s bi không quá 80 viên, trong đó s bi đ g p 5 l n
    s bi xanh. N u thêm 3 viên bi xanh n a thì s bi đ g p 4 l n ế
    s bi xanh. H i lúc đ u Tí có m y viên bi đ , m y viên bi xanh ?
    Bài gi i :
    Bài này có nhi u cách gi i khác nhau, xin nêu m t cách gi i nh sau ư
    Ta th y : S bi xanh lúc đ u b ng 1/5 s bi đ .
    Sau khi thêm 3 viên bi xanh n a thì s bi xanh lúc đó b ng 1/4 s bi
    đ .
    Do đó 3 viên bi ng v i s ph n c a s bi đ là :
    V y s bi đ c a Tí lúc đ u là :
    S bi xanh c a Tí lúc đ u là : 60 : 5 = 12 (viên)
    V y lúc đ u Tí có 60 viên bi đ và 12 viên bi xanh.
    Vì 60 + 12 = 72 nên k t qu này th a mãn gi thi t v s bi c a Tí khôngế ế
    có quá 80 viên.
    Bài 3 : Cho t ng : 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + ... + 49 + 50.
    Li u th liên t c thay hai s b t b ng hi u c a chúng cho t i
    khi đ c k t qu là 0 hay không ? ượ ế
    Bài gi i : Ta đ t A = 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + ... + 49 + 50.
    Dãy s t nhiên liên ti p t 1 đ n 50 có 50 s , trong đó s các s l b ng ế ế
    s các s ch n nên 50 : 2 = 25 (s l ). V y A m t s l . G i a b
    là hai s b t kì c a A, khi thay t ng a + b b ng hi u a - b thì A gi m đi : (a
    1
  • Tuy n ch n 150 bài toán B i d ng HSG L p 5 (L i gi i) ưỡ
    Ph n 1
    + b) - (a - b) = 2 x b t c là gi m đi m t s ch n. Hi u c a m t s l ố ẻ
    m t s ch n luôn là m t s l nên sau m i l n thay, t ng m i v n m t
    s l . Vì v y không bao gi nh n đ c k t qu là 0. ượ ế
    Bài 4 : Bác hai t m kính hình ch nh t. Chi u r ng c a m i
    t m kính b ng 1/2 chi u dài c a chi u dài c a t m kính nh
    đúng b ng chi u r ng c a t m kính to. Bác ghép hai t m kính sát vào
    nhau đ t lên bàn di n tích 90 dm
    2
    thì v a khít. Hãy tính kích
    th c c a m i t m kính đó. ướ
    Bài gi i : Theo đ u bài, coi chi u r ng c a t m nh nh 1 đo n thì
    chi u dài c a nó là 2 đo n nh v y và chi u r ng c a t m kính to cũng là ư
    2 đo n, khi đó chi u i c a t m kính to 4 đo n nh v y. N u bác ư ế
    ghép khít hai t m kính l i v i nhau s đ c hình ch nh t ABCD ượ (hình
    v ) , trong đó AMND t m kính nh , MBCN t m kính to. Di n tích
    ABCD 90 dm
    2
    . Chia hình ch nh t ABCD thành 10 hình vuông nh ,
    m i c nh chi u r ng c a t m kính nh thì di n tích c a m i hình
    vuông nh là 90 : 10 = 9 (dm
    2
    ).
    Ta 9 = 3 x 3, do đó c nh hình vuông 3 dm. T m kính nh chi u
    r ng 3 dm, chi u dài là 3 x 2 = 6 (dm). T m kính to có chi u r ng là 6 dm,
    chi u dài là 6 x 2 = 12 (dm).
    Bài 5 : Cho 7 phân s :
    Thăng ch n đ c hai phân s mà t ng có giá tr l n nh t. Long ch n ượ
    hai phân s t ng giá tr nh nh t. Tính t ng 4 s mà Thăng
    Long đã ch n.
    Bài gi i :
    V y ta s p x p đ c các phân s nh sau : ế ượ ư
    T ng hai phân s có giá tr l n nh t là :
    2
  • Tuy n ch n 150 bài toán B i d ng HSG L p 5 (L i gi i) ưỡ
    Ph n 1
    T ng hai phân s có giá tr nh nh t là :
    Do đó t ng b n phân s Thăng và Long đã ch n là :
    Bài 6 : Tìm các ch s a và b th a mãn :
    Bài gi i :
    Vì 1/3 là phân s t i gi n nên a chia h t cho 3 ho c b chia h t cho 3. ế ế
    Gi s a chia h t cho 3, vì 1/a < 1/3 nên a > 3 mà a < 10 do đó a = 6 ; 9. ế
    V y a = b = 6.
    Bài 7 : Vi t liên ti p các s t trái sang ph i theo cách sau : S đ uế ế
    tiên 1, s th hai 2, s th ba là ch s t n cùng c a t ng s
    th nh t và s th hai, s th t là ch s t n cùng c a t ng s th ư
    hai s th ba. C ti p t c nh th ta đ c dãy các s nh sau : ế ư ế ượ ư
    1235831459437......
    Trong dãy trên có xu t hi n s 2005 hay không ?
    Bài gi i : Gi s trong s t o b i cách vi t nh trên xu t hi n nhóm ố ạ ế ư
    ch 2005 thì ta có : 2 + 0 là s có ch s t n cùng là 0 (vô lí).
    V y trong dãy trên không th xu t hi n s 2005.
    Bài 8 : 5 đ i tham gia d thi toán đ ng đ i. T ng s đi m c a c
    5 đ i 144 đi m th t thú v c 5 đ i đ u đ t m t trong ba
    gi i : nh t (30 đi m) ; nhì (29 đi m) ; ba (28 đi m).
    Ch ng minh s đ i đ t gi i ba h n s đ i đ t gi i nh t đúng m t ơ
    đ i.
    3

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 16/02/2016 , 10:29

Mô tả tài liệu:

Tuyển chọn 150 bài toán Bồi dưỡng Học Sinh Giỏi Lớp 5 (Lời giải)

Tuy n ch n 150 bài toán B i d ng HSG L p 5 (L i gi i)ể ọ ồ ưỡ ớ ờ ảPh n 1ầBài 1 : Ngày 8 tháng 3 năm 2004 là th ba. H i sau 60 năm n a thìứ ỏ ữngày 8 tháng 3 là th m y ? ứ ấBài gi iả :Năm th ng có 365 ngày (tháng hai có 28 ngày) ; năm nhu n có 366 ngàyườ ậ(tháng hai có 29 ngày). K t 8 tháng 3 năm 2004 thì sau 60 năm là 8 thángể ừ3 năm 2064. C 4 năm thì có m t năm nhu n. Năm 2004 là năm nhu n,ứ ộ ậ ậnăm 2064 cũng là năm nhu n. Trong 60 năm này có s năm nhu n là 60 : 4ậ ố ậ+ 1 = 16 (năm). Nh ng vì đã qua tháng hai c a năm 2004 nên t 8 tháng 3ư ủ ừnăm 2004 đ n 8 tháng 3 năm 2064 có 15 năm có 366 ngày và 45 năm cóế365 ngày. Vì th 60 năm có s ngày là : 366 x 15 + 365 x 45 = 21915ế ố(ngày). M i tu n l có 7 ngày nên ta có 21915 : 7 = 3130 (tu n) và d 5ỗ ầ ễ ầ ưngày. Vì 8 tháng 3 năm 2004 là th ba nên 8 tháng 3 năm 2064 là ch nh t.ứ ủ ậBài 2 : Tí có m t s bi không quá 80 viên, trong đó s bi đ g p 5 l nộ ố ố ỏ ấ ầs bi xanh. N u Tí có thêm 3 viên bi xanh n a thì s bi đ g p 4 l nố ế ữ ố ỏ ấ ầs bi xanh. H i lúc đ u Tí có m y viên bi đ , m y viên bi xanh ? ố ỏ ầ ấ ỏ ấBài gi i :ảBài này có nhi u cách gi i khác nhau, xin nêu m t cách gi i nh sau ề ả ộ ả ưTa th y : S bi xanh lúc đ u b ng 1/5 s bi đ . ấ ố ầ ằ ố ỏSau khi Tí có thêm 3 viên bi xanh n a thì s bi xanh lúc đó b ng 1/4 s biữ ố ằ ốđ . ỏDo đó 3 viên bi ng v i s ph n c a s bi đ là : ứ ớ ố ầ ủ ố ỏV y s bi đ c a Tí lúc đ u là : ậ ố ỏ ủ ầS bi xanh c a Tí lúc đ u là : 60 : 5 = 12 (viên) ố ủ ầV y lúc đ u Tí có 60 viên bi đ và 12 viên bi xanh. ậ ầ ỏVì 60 + 12 = 72 nên k t qu này th a mãn gi thi t v s bi c a Tí khôngế ả ỏ ả ế ề ố ủcó quá 80 viên. Bài 3 : Cho t ng : 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + ... + 49 + 50. ổLi u có th liên t c thay hai s b t kì b ng hi u c a chúng cho t iệ ể ụ ố ấ ằ ệ ủ ớkhi đ c k t qu là 0 hay không ? ượ ế ảBài gi i :ả Ta đ t A = 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + ... ặ + 49 + 50. Dãy s t nhiên liên ti p t 1 đ n 50 có 50 s , trong đó s các s l b ngố ự ế ừ ế ố ố ố ẻ ằs các s ch n nên có 50 : 2 = 25 (s l ). V y A là m t s l . G i a và bố ố ẵ ố ẻ ậ ộ ố ẻ ọlà hai s b t kì c a A, khi thay t ng a + b b ng hi u a - b thì A gi m đi : (aố ấ ủ ổ ằ ệ ả1

Tin mới nhất

Trang