Lịch sử tải xuống

STT Thành viên Thời gian
1 Tran Thu Thứ năm, Tháng 9 3, 2015 - 12:36
2 Tước Công Chủ nhật, Tháng 9 13, 2015 - 00:02
3 Le Hai Thứ năm, Tháng 12 24, 2015 - 09:56
4 thu ha Thứ ba, Tháng 3 1, 2016 - 17:43
5 Đặng xuân HẢi Thứ sáu, Tháng 3 11, 2016 - 00:50
6 trinh ngoc quang Thứ ba, Tháng 9 27, 2016 - 14:16
7 le lý Thứ ba, Tháng 4 18, 2017 - 05:35
8 dinh hung Thứ năm, Tháng 7 6, 2017 - 21:15
9 Zenky luận Chủ nhật, Tháng 7 9, 2017 - 08:25
10 Zenky luận Chủ nhật, Tháng 7 9, 2017 - 08:25

Tổng hợp các kĩ năng giao tiếp

Ảnh của khanhlinh96
Khánh Linh(2,256 tài liệu)
(0 người theo dõi)
Lượt xem 32
10
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Image CAPTCHA
Nhập các ký tự hiển thị trong ảnh.
Số trang: 32 | Loại file: DOC
  • 1
    Tài Li u T ng H p: K Năng Giao Ti p ế
    Bài 1 QUÁ TRÌNH GIAO TI P
    Ph n 1 - Khái ni m c b n v giao ti p ơ ế
    Các y u t c a giao ti p: ế ế
     Ng i g i và ng i nh n ườ ườ
     M t thông đi p đ c chuy n t i ho c chia s gi a hai hay nhi u ng i ượ ườ
     Đó là m t quá trình hai chi u: vi c chuy n t i thông đi p d n t i m t s d ng ph n h i
    Đ nh nghĩa Giao ti p ế : Giao ti p là ho t đ ng (quá trình) trao đ i thông tin gi a con ng i và th ngế ườ ườ
    d n t i hành đ ng
    Ph n 2 - M t mô hình giao ti p ế
    • M t ng i (ng i g i) g i thông tin đ n m t ng i khác (ng i nh n) ườ ườ ế ườ ườ
    • Ng i nh n th hi n b ng m t s cách đ ch ng t mình đã nh n và hi u thông đi p ườ
    • Giao ti p thành công : khi ng i nh n hi u thông tin m t cách chính xác và có th d n t i m t vài ế ườ
    d ng hành đ ng
    3. Phân tích các y u t c a quá trình giao ti p.ế ế
     Thông tin (Information)
     Con ng i (People) ườ
     Ph n h i (Feedback)
    3.1. Thông tin (Information)
     Thông tin là n i dung c a giao ti p, m c đích c a giao ti p là thông đi p (message) ế ế
     Đó là nh ng gì ta mu n nói
     B n c n hi u rõ n i dung c a b t kỳ cu c giao ti p nào ế
    Souji
  • 2
    Th c hành : Phân tích tình hu ng sau đ th y s khác nhau gi a n i dung c a quá trình giao ti p và ế
    cách nó đ c chuy n t i: ượ
    Hoa là giám sát t i m t văn phòng. M t bu i sáng khi đ n văn phòng cô phát hi n th y Tu n, nhân ế
    viên hành chính, đang ch i trò ch i trên máy tính m c dù chính sách c a công ty là nghiêm c m ch i ơ ơ ơ
    trò ch i trong gi làm vi c. ơ
    N i dung c a thông tin mà Hoa mu n thông báo đ n Tu n là gì? ế
    N u b n là Hoa, b n s s d ng nh ng t ng nào đ chuy n t i thông tin đ n Tu n? ế ẽ ử ế
    Phân tích c a chúng tôi
     Thông đi p mà Hoa mu n truy n t i: vi c ch i các trò ch i trên máy tính t i n i làm vi c là b c m ơ ơ ơ
     Nhi u cách khác nhau th hi n thông đi p đó
    o Câu h i nghiêm kh c : « T i sao anh l i vi ph m n i quy c a công ty v vi c c m ch i trong gi làm ơ
    vi c, Tu n? »
    o M t m nh l nh : « Hãy t t ngay trò ch i đi, Tu n » ơ
    o M t tuyên b: « Tôi đã nhìn th y anh ch i trò ch i trong gi làm vi c. Vi c này vi ph m chính sách ơ ơ
    c a công ty »
    o M t câu h i quan tâm:
    o « M i vi c đ u n ch ? Anh th ng không ch i trò ch i trong gi làm vi c c mà! » ườ ơ ơ ơ
    o M t thông đi p b ng văn b n : Hoa có th không nói gì nh ng thay vào đó, cô g i cho Tu n m t ư
    thông báo ng n ho c dán thông báo nh c nh m i ng i không ch i trò ch i trong gi làm vi c ườ ơ ơ
    3.2. Con ng i (People) ườ
    Các y u t nào nh h ng đ n ng i g i và ng i nh n? (ế ưở ế ườ ườ What affects the sender and receiver?)
    C m xúc (Feelings):
    o B n có th đang t c gi n, b c b i, hay h nh
    phúc và đi u đó tác đ ng đ n vi c truy n ế
    thông c a b n.
    Thái đ (Attitudes):
    o M t s nhà qu n lý không tin r ng ch c năng
    c a phòng nhân s là r t quan tr ng
    Các giá tr (Values):
    o M t s nhà qu n lý đánh giá vi c hoàn t t
    nhi m v là quan tr ng h n vi c quan tâm đ n ơ ế
    con ng i. ườ
    Kinh nghi m (Experiences)
    Văn hóa (Culture): văn hóa c a b n thân và
    văn hóa c a t ch c
    o Môi tr ng văn hóa truy n th ng, chính ườ
    th ng và có k lu t
    o Môi tr ng văn hóa c i m , m i ng i đ cườ ườ ượ
    khuy n khích bày t ý ki n, tình c m c a ế ế
    mình, dù b t kỳ v trí nào trong t ch c
    Tính cách (Personality):
    o B n có th quy t đoán, t tin ho c nhút nhát ế
    Ki n th c ế (Knowledge):
    o B n có th hi u bi t r t ít ho c r t nhi u v ế
    nh ng gì b n nói, b n nghe
     Thái đ , kinh nghi m, ki n th c, tính cách… ế
    c a b n và văn hóa c a t ch c s quy t đ nh ế
    vi c b n g i và nh n thông tin nh th nào. ư ế
     nh ng y u t y = ế ng c nh (context)
    Ví d
    Bình là nhân viên phòng bán hàng c a m t công ty và b ng i qu n lý đánh giá là ng i luôn than ườ ườ
    phi n v m i th . Sâm l i là m t nhân viên bán hàng t t và luôn s n sàng h p tác b t c khi nào có s
    thay đ i trong k ho ch công vi c. Cô tr ng phòng mong mu n là c hai đ u làm vi c có trách ế ưở
    nhi m và th c hi n các công vi c m c t t nh t có th mà không c n ph i giám sát. Đ i l i, cô luôn
    t ra r t công b ng và m i c g ng th t s đ u đ c ghi nh n và th ng công. ượ ưở
    Sau khi đ a ra các m c tiêu c a phòng, vào qúy II, cô đ ngh Bình cho bi t ý ki n c a mình v các ư ế ế
    m c tiêu này. Câu tr l i c a Bình là: « Các m c tiêu này quá cao. Ch ng có cách nào đ m i ng i ườ
    có th đ t đ c nh ng m c tiêu này c ». Câu tr l i c a Sâm là: « À, tôi cũng ch a rõ vi c này l m, ượ ư
    nh ng tôi c m th y r ng mình khó có th đ t đ c các m c tiêu này. Tôi nghĩ nh ng ng i khác đ u ư ượ ườ
    có c m giác t ng t ». ươ
    Phân tích c a chúng tôi
    Souji
  • 3
     N i dung c a thông đi p (câu tr l i) t Bình và Sâm: gi ng nhau
     Nh ng cách cô Tr ng phòng hi u thông đi p t m i ng i là r t ư ưở ườ khác nhau
     Các nhà qu n lý tr c ti p s d ng ế quá kh c a Bình và Sâm đ đ t ni m tin nhi u h n vào thông ơ
    đi p c a Sâm:
    o Bình « luôn than phi n »
    o Sâm « ng i bán hàng t t » ườ
    Suy ra:
     Kinh nghi m và thái đ c a chúng ta nh h ng đ n ý nghĩa c a thông tin đ a ra ưở ế ư
     Ng c nh c a văn hóa nh h ng lên cách chúng ta truy n thông ưở
    o « Hi u đ c n ý » ượ
    o « Ý t i ngôn ngo i »
    « S c m nh t cách mà thông tin đ c đ a ra có th còn m nh h n t nh ng gì đ c nói » ượ ư ơ ượ
    3.3. Ph n h i (Feedback)
    a/ Xem xét tình hu ng sau đây : B n hãy t đ t mình vào v trí c a m t khách hàng, đ u nh n,
    trong các tình hu ng giao ti p sau: ế
    M t nhân viên bán hàng trong m t c a hàng t t ti n v phía b n, đ u cúi xu ng (nhìn xu ng đ t) ế
    và nói v i m t gi ng bu n bã, b t c n: « Tôi có th giúp gì cho ông (bà)? »
    o Thông đi p mà b n th c s nh n đ c là gì? ượ
     B n nh n đ c m t b c th khuy n mãi c a m t khách s n qu ng cáo v thái đ chăm sóc khách ượ ư ế
    hàng và tính chuyên nghi p c a đ i ngũ nhân viên đây nh ng b n thân b c th l i đ c đánh máy ư ư ượ
    r t c u th , nhi u l i chính t và không đ c ký tên. ượ
    o Thông đi p mà b n th c s nh n đ c là gì? ượ
    Tr ng h p trong c a hàng ườ
     B n có th tr l i nhân viên bán hàng: « Không, c m n » và sang c a hàng khác đ h i mua. ơ
     B n có th kiên nh n và h i nh ng gì b n mu n h i
     Tùy thu c vào ph n ng ti p theo c a nhân viên đó mà b n có th n i cáu và quy t đ nh ch ng mua ế ế
    gì c
     Tr khi b n góp ý v thái đ , nhân viên này có th s không bao gi bi t t i sao b n l i không mua ế
    hàng t i c a hàng c a h
    Tr ng h p b c thườ ư:
     Khó có th ph n h i tích c c: s có r t ít
    ng i dành th i gian đ thông báo cho ng i ườ ườ
    g i th v nh ng ph n ng c a h ư
     Nh ng đây có l là cách duy nh t đ bi tư ế
    do t i sao khách s n không đông khách
     Vi c ph n h i là r t quan tr ng và có th d n
    t i nh ng hành đ ng:
     Nhân viên bán hàng đó có th đ c yêu c u ượ
    hay khuy n khích thay đ i thái đ ế
     Khách s n thì th c t có th áp d ng ph ng ế ươ
    pháp qu n lý ch t l ng thông tin trong các ượ
    chi n d ch ế
    ti p th c a mình ế
    b/ Làm sao đ có feedback c a ng i nghe? ườ
     H i « nh th nào? » thay vì h i « cái gì? » ư ế
    o H i ng i nghe d đ nh th c hi n yêu c u ườ
    c a b n nh th nào. Câu tr l i s cho các ư ế
    b n bi t nh ng gì mà h đã th t s hi u. ế
     Yêu c u ng i nh n l p l i thông đi p c a ườ
    b n
     Gi i thích t i sao b n c n bi t ph n h i ế
     Đ ng h i « Anh/ch có hi u không? »
    Souji

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 19/06/2015 , 02:40

Mô tả tài liệu:

Tổng hợp các kĩ năng giao tiếp

Tổng hợp các kĩ năng giao tiếp. Phần 1 - Khái niệm cơ bản về giao tiếp Các yếu tố của giao tiếp: • Người gửi và người nhận • Một thông điệp được chuyển tải hoặc chia sẻ giữa hai hay nhiều người • Đó là một quá trình hai chiều: việc chuyển tải thông điệp dẫn tới một số dạng phản hồi Định nghĩa Giao tiếp: Giao tiếp là hoạt động (quá trình) trao đổi thông tin giữa con người và thường dẫn tới hành động

Tin mới nhất

Trang