Lịch sử tải xuống

STT Thành viên Thời gian
1 Kimngan Khuc Chủ nhật, Tháng 7 17, 2016 - 20:53
2 Kimngan Khuc Chủ nhật, Tháng 7 17, 2016 - 20:53
3 Tran Thanh Thứ tư, Tháng 8 24, 2016 - 15:41
4 Trang Nguyễn Thị Ngọc Thứ hai, Tháng 10 31, 2016 - 21:24
5 Trang Nguyễn Thị Ngọc Thứ hai, Tháng 10 31, 2016 - 21:24

Tính từ và Trạng từ Adjectives and Adverbs

Ảnh của kimanh68
KIM ANH K45 KTQD(5,482 tài liệu)
(0 người theo dõi)
Lượt xem 21
5
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Image CAPTCHA
Nhập các ký tự hiển thị trong ảnh.
Số trang: 2 | Loại file: DOC
  • Tính t Tr ng t
    Adjectives and Adverbs
    I. Tính t
    a. Tính t đ ng tr c danh t đ miêu t danh t ướ (adj+N)
    Ví d : It’s a nice day today
    Laura has got brown eyes
    There’s a very old bridge in this village.
    Do you like Italian food?
    I don’t speak any foreign languages
    b. Tính t đ ng sau đ ng t “to be” đ miêu t ch ng
    (be+adj)
    Ví d : The weather is nice today
    These flowers are beautiful
    Are you cold? Shall I close the window?
    I’mhungry. Can I have something to eat
    c. Tínht đ ngsaucácđ ngt look, feel, smell, taste, sound
    (giácquan, c mgiác)
    Víd : You look tired
    You sound happy
    It tastes good
    I’m not going to eat this. It doesn’t smell good
    II. Tr ng t
    a. Tr ng t có th đ c t o thành t tính t ượ (Adjective + ly =
    adverb)
    Ví d : quick + ly = quickly
    Bad + ly = badly
    Heavy + ly = heavily
    b. Tr ng t mô t cách th c th c hi n hành đ ng ho c m c
    đ c a tính t
    Ví d :
    The train stopped suddenly
    I opened the door slowly
    Please listen carefully
    I understand you perfectly
  • c. M t s t v a là tính t , v a là tr ng t : hard, fast, late,
    early
    d. Ngo i l : good (tính t ) => well (tr ng t )
    T well cũng có th đ c dùng nh m t tính t khi nói v ượ ư
    s c kho .
    Ví d : - How are you?
    - I’m very well, thank you.
    -

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 07/01/2016 , 17:05

Mô tả tài liệu:

Tính từ và Trạng từ Adjectives and Adverbs

Tính t và Tr ng từ ạ ừAdjectives and AdverbsI. Tính từa. Tính t đ ng tr c danh t đ miêu t danh t ừ ứ ướ ừ ể ả ừ (adj+N)Ví d : ụ It’s a nice day todayLaura has got brown eyesThere’s a very old bridge in this village.Do you like Italian food?I don’t speak any foreign languagesb. Tính t đ ng sau đ ng t “to be” đ miêu t ch ng ừ ứ ộ ừ ể ả ủ ữ(be+adj)Ví d : ụ The weather is nice todayThese flowers are beautifulAre you cold? Shall I close the window?I’mhungry. Can I have something to eatc. Tínht đ ngsaucácđ ngtừ ứ ộ ừlook, feel, smell, taste, sound (giácquan, c mgiác)ảVíd :ụ You look tiredYou sound happyIt tastes goodI’m not going to eat this. It doesn’t smell goodII. Tr ng tạ ừa. Tr ng t có th đ c t o thành t tính t ạ ừ ể ượ ạ ừ ừ (Adjective + ly = adverb)Ví d : ụ quick + ly = quicklyBad + ly = badlyHeavy + ly = heavilyb. Tr ng t mô t cách th c th c hi n hành đ ng ho c m c ạ ừ ả ứ ự ệ ộ ặ ứđ c a tính tộ ủ ừVí d : ụThe train stopped suddenlyI opened the door slowlyPlease listen carefullyI understand you perfectly

Tin mới nhất

Trang