Lịch sử tải xuống

STT Thành viên Thời gian
1 Nguyễn Phượng Huế Thứ bảy, Tháng 4 23, 2016 - 20:44
2 Ha Viet Thứ tư, Tháng 4 27, 2016 - 16:39
3 Đỗ Ngọc Rạng Thứ sáu, Tháng 7 29, 2016 - 02:25
4 nguyễn thương Thứ sáu, Tháng 2 10, 2017 - 16:57
5 Bui Trang Thứ ba, Tháng 6 20, 2017 - 14:44
6 thoheo baby Thứ hai, Tháng 8 7, 2017 - 10:14
7 Xóm Nhỏ Bình Yên Thứ tư, Tháng 11 22, 2017 - 08:18
8 Lê Hoàng Thứ tư, Tháng 11 22, 2017 - 20:51
9 Phuong Chi Nguyen Thi Thứ năm, Tháng 12 7, 2017 - 15:20

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TÂM LÍ HỌC ĐẠI CƯƠNG

Ảnh của kimanh68
KIM ANH K45 KTQD(5,482 tài liệu)
(0 người theo dõi)
Lượt xem 506
9
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Image CAPTCHA
Nhập các ký tự hiển thị trong ảnh.
Số trang: 12 | Loại file: DOC
  • Đ 03:
    Đ THI TR C NGHI M MÔN TÂM LÍ H C Đ I C NG (TL 501) ƯƠ
    Th i gian làm bài 60 phút
    Câu 1: Hi n t ng tâm lí và hi n t ng sinh lí th ng: ượ ượ ườ
    a. Di n ra song song trong não b .
    b. Đ ng nh t v i nhau.
    c. Có quan h ch t ch v i nhau.
    d. Có quan h ch t ch v i nhau, tâm lí có c s v t ch t là não b . ơ ở
    Câu 2: Giao ti p là:ế
    a. S ti p xúc tâm lí gi a con ng i - con ng i. ế ườ ườ
    b. Quá trình con ng i trao đ i v thông tin, v c m xúc.ườ
    c. Con ng i tri giác l n nhau và nh h ng, tác đ ng qua l i l n ườ ưở
    nhau.
    d. C a, b, c.
    Câu 3: Đ c đi m nào thu c v s phân ph i chú ý? ề ự
    a. Có kh năng di chuy n chú ý t đ i t ng này sang đ i t ng khác. ượ ượ
    b. Cùng m t lúc chú ý đ y đ , rõ ràng đ n nhi u đ i t ng ho c ế ượ
    nhi u ho t đ ng.
    c. Chú ý lâu dài vào đ i t ng. ượ
    d. Chú ý sâu vào m t đ i t ng đ ph n ánh t t h n đ i t ng đó. ượ ơ ượ
    Câu 4: N i dung nào d i đây không th hi n rõ con đ ng hình thành ướ ườ
    ý th c cá nhân?
    a. Ý th c đ c hình thành b ng con đ ng tác đ ng c a môi tr ng ượ ườ ườ
    đ n nh n th c c a cá nhân.ế ư
    b. Ý th c đ c hình thành và bi u hi n trong ho t đ ng và giao ti p ượ ế
    v i ng i khác, v i xã h i. ườ
    c. Ý th c cá nhân đ c hình thành b ng con đ ng t nh n th c, t ượ ườ
    đánh giá, t phân tích hành vi c a b n thân.
    d. Ý th c đ c hình thành b ng con đ ng ti p thu n n văn hóa xã ượ ườ ế
    h i, ý th c xã h i.
    Câu 5: Đ i t ng c a trí nh đ c th hi n đ y đ nh t trong lu n ượ ượ
    đi m nào?
    a. Các thu c tính bên ngoài, các m i liên h không gian, th i gian c a
  • th gi i mà con ng i đã tri giác.ế ườ
    b. Các c m xúc, tình c m, thái đ mà con ng i đã tr i qua. ườ
    c. Kinh nghi m c a con ng i. ườ
    d. Các k t qu mà con ng i t o ra trong t duy và t ng t ng.ế ườ ư ưở ượ
    Câu 6: Nh ng đ a tr do ho t đ ng v t nuôi t nh không có đ c ượ
    tâm lí ng i vì:ườ
    a. Môi tr ng s ng quy đ nh b n ch t tâm lí ng i.ườ ườ
    b. Các d ng ho t đ ng và giao ti p quy đ nh tr c ti p s hình thành ế ế
    tâm lí ng i.ườ
    c. Các m i quan h xã h i quy đ nh b n ch t tâm lí ng i. ườ
    d. C a, b, c.
    Câu 7: Theo l ch s hình thành (ch ng lo i và cá th ) và m c đ phát
    tri n t duy, ng i ta chia t duy thành: ư ườ ư
    a. T duy th c hành, t duy tr c quan hình nh, t duy tr u t ng.ư ư ư ượ
    b. T duy tr c quan hành đ ng, t duy lí lu n, t duy tr c quan hình ư ư ư
    t ng.ượ
    c. T duy tr c quan hành đ ng, t duy tr c quan hình nh, t duy tr u ư ư ư
    t ng.ượ
    d. T duy hình nh, t duy lí lu n, t duy th c hành.ư ư ư
    Câu 8: Trong nh ng tình hu ng sau, tình hu ng nào ch ng t t duy ư
    xu t hi n.
    a. Cô y đang nghĩ v c m giác sung s ng ngày hôm qua khi lên ướ
    nh n ph n th ng. ưở
    b. C đ t mình n m xu ng, Vân l i nghĩ v S n: nh ng k ni m t ơ
    thu thi u th i tràn đ y kí c. ế
    c. Tr ng vào đã 15 phút mà cô giáo ch a đ n, Vân nghĩ: ch c cô giáo ư ế
    hôm nay l i m.
    d. C a, b, c.
    Câu 9: “Nhi u h c sinh THCS đã x p cá voi vào loài cá vì chúng s ng ế
    d i n c nh loài cá và tên cũng có ch cá”. Sai l m di n ra trong ướ ướ ư
    tình hu ng trên ch y u do s phát tri n không đ y đ c a thao tác t ế ư
    duy nào?
    a. Phân tích.
    b. T ng h p.
    c. Tr u t ng hóa và khái quát hóa. ượ
  • d. So sánh.
    Câu 10: Khi phân lo i nhân cách, có th căn c vào các ki u sau:
    a. Phân lo i nhân cách theo đ nh h ng giá tr . ướ
    b. Phân lo i nhân cách qua giao ti p. ế
    c. Phân lo i nhân cách qua s b c l b n thân trong ho t đ ng và giao
    ti p.ế
    d. C a, b, c.
    Câu 11: Đi u nào không đúng v i l i nói bên ngoài:
    a. Có tính v t ch t.
    b. Tính tri n khai m nh.
    c. Có tính th a thông tin.
    d. Có sau l i nói bên trong (trong su t đ i s ng cá th ).
    Câu 12: Chú ý không ch đ nh ph c thu c nhi u nh t vào:
    a. Đ c đi m v t kích thích.
    b. Xu h ng cá nhân.ướ
    c. M c đích ho t đ ng.
    d. Tình c m c a cá nhân.
    Câu 13: Cùng nh n s tác đ ng c a m t s v t trong th gi i khách ế
    quan, nh ng các ch th khác nhau cho ta nh ng hình nh tâm lí v i ư
    m c đ và s c thái khác nhau. Đi u này ch ng t :
    a. Th gi i khách quan và s tác đ ng c a nó ch là cái c đ con ế
    ng i t t o cho mình m t hình nh tâm lí b t kì nào đó.ườ
    b. Hình nh tâm lí không ph i là k t qu c a quá trình ph n ánh th ế ế
    gi i khách quan.
    c. Ph n ánh tâm lí mang tính ch th .
    d. Th gi i khách quan không quy t đ nh n i dung hình nh tâm lí c a ế ế
    con ng i.ườ
    Câu 14: Tâm lí ng i có ngu n g c t :ườ
    a. Não ng i.ườ
    b. Ho t đ ng c a cá nhân.
    c. Th gi i khách quan.ế
    d. Giao ti p c a cá nhân.ế
    Câu 15: Hành đ ng là:
    a. Quá trình ch th chi m lĩnh đ i t ng b ng các ph ng ti n nh t ế ượ ươ
    đ nh.

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 23/01/2016 , 12:00

Mô tả tài liệu:

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TÂM LÍ HỌC ĐẠI CƯƠNG

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TÂM LÍ HỌC ĐẠI CƯƠNG (TL 501) Thời gian làm bài 60 phút Câu 1: Hiện tượng tâm lí và hiện tượng sinh lí thường: a. Diễn ra song song trong não bộ. b. Đồng nhất với nhau. c. Có quan hệ chặt chẽ với nhau. d. Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lí có cơ sở vật chất là não bộ. Câu 2: Giao tiếp là: a. Sự tiếp xúc tâm lí giữa con người - con người. b. Quá trình con người trao đổi về thông tin, về cảm xúc. c. Con người tri giác lẫn nhau và ảnh hưởng, tác động qua lại lẫn nhau. d. Cả a, b, c. Câu 3: Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý? a. Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác. b. Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động. c. Chú ý lâu dài vào đối tượng. d. Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó. Câu 4: Nội dung nào dưới đây không thể hiện rõ con đường hình thành ý thức cá nhân? a. Ý thức được hình thành bằng con đường tác động của môi trường đến nhận thưc của cá nhân. b. Ý thức được hình thành và biểu hiện trong hoạt động và giao tiếp với người khác, với xã hội.

Tin mới nhất

Trang