Lịch sử tải xuống

STT Thành viên Thời gian
1 Hổmập Hiền Thứ năm, Tháng 2 16, 2017 - 17:43
2 Nguyen Loi Thứ năm, Tháng 2 16, 2017 - 22:32
3 Nguyen Loi Thứ năm, Tháng 2 16, 2017 - 22:32
4 ca biet hs Thứ sáu, Tháng 2 17, 2017 - 01:46
5 ca biet hs Thứ sáu, Tháng 2 17, 2017 - 01:46
6 ca biet hs Thứ sáu, Tháng 2 17, 2017 - 01:46
7 ca biet hs Thứ sáu, Tháng 2 17, 2017 - 01:46
8 nguyen son Thứ sáu, Tháng 2 17, 2017 - 08:35
9 Trần Thanh Huyền Thứ sáu, Tháng 2 17, 2017 - 09:21
10 Trần Thanh Huyền Thứ sáu, Tháng 2 17, 2017 - 09:21

Trang

Đề thi thử thpt quốc gia 2017 môn toán trường thpt Lạng Giang 2 - Bắc Giang

Ảnh của hoanganh96
(0 người theo dõi)
Lượt xem 456
61
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Image CAPTCHA
Nhập các ký tự hiển thị trong ảnh.
Số trang: 7 | Loại file: PDF
  • Trang 1/7 - Mã đề thi 132
    SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
    TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 2
    Ngày thi 22/01/2017
    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
    NĂM HỌC 2016 - 2017
    MÔN: TOÁN 12
    Thời gian làm bài: 90 phút;
    Mã đề
    132
    Câu 1: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn theo công thức
    .
    rt
    S Ae
    trong đó A là số lượng vi
    khuẩn ban đầu, r tỉ ltăng trưởng (r > 0), t thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi
    khuẩn ban đầu 100 con sau 5 giờ 300 con. Khi đó sau thời gian bao lâu thì số lượng
    vi khuẩn tăng gấp 10 lần so với số lượng ban đầu
    A.
    3
    log5
    t
    (giờ) B.
    3ln5
    ln10
    t
    (giờ) C.
    5
    log3
    t
    (giờ) D.
    (giờ)
    Câu 2: Hàm số
    32
    1
    2 3 5
    3
    y x x x
    đồng biến trên khoảng
    A.
    ( ;1) (3; )
    B.
    ( 3; )
    C.
    ( ;1);(3; )
    D.
    ( ;4)
    Câu 3: Cho hàm số
    1
    1
    x
    y
    x
    đường thẳng
    2y x m
    . Giá trị của m để đồ thị hai hàm số
    đã cho cắt nhau tại 2 điểm
    ,AB
    phân biệt, đồng thời điểm trung điểm của đoạn thẳng
    AB
    hoành độ bằng
    5
    2
    A. 8 B. 11 C. 9 D. 10
    Câu 4: Cho khối lăng trụ đứng
    . ' ' ' 'ABCD A B C D
    đáy hình vuông, thể tích
    V
    . Để
    diện tích toàn phần của lăng trụ nhỏ nhất thì cạnh đáy của lăng trụ bằng
    A.
    3
    V
    B.
    3
    2
    V
    C.
    3
    2
    V
    D.
    V
    Câu 5: Điều kiện cần và đủ để đường thẳng y = m cắt đồ thị của hàm số
    42
    22y x x
    tại 6
    điểm phân biệt là
    A.
    23m
    B.
    24m
    C.
    3m
    D.
    03m
    Câu 6: Một hình nón thiết diện qua trục tam giác vuông cân diện tích S. Thể tích
    của khối nón
    A.
    3
    6
    3
    S
    B.
    3
    2
    3
    S
    C.
    3
    2
    3
    S
    D.
    3
    1
    3
    S
    Câu 7: Đường cong trong hình vsau đồ thị của một trong 4 hàm số dưới đây. Hỏi đó
    hàm số nào?
    A.
    4
    2
    21
    4
    x
    yx
    B.
    4
    2
    1
    4
    x
    yx
    C.
    42
    1
    42
    xx
    y
    D.
    4
    2
    1
    4
    x
    yx
  • Trang 2/7 - Mã đề thi 132
    Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm s
    2
    cos 2 cos y x x
    bằng
    A.
    2
    B. 0 C.
    2
    D.
    1
    Câu 9: Phương trình
    2
    log 1 log 2x x x m
    có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
    A.
    5
    4
    1
    m
    m
    B.
    5
    4
    1
    m
    m
    C.
    5
    4
    m
    D.
    5
    4
    1
    m
    m
    Câu 10: Nếu
    5
    F3
    x x x dx
    thì
    A. F(x)=
    6
    31
    3
    62
    x
    xC
    
    
    
    B. F(x)=
    6
    31
    3
    72
    x
    xC
    
    
    
    C. F(x)=
    6
    31
    3
    72
    x
    xC
    
    
    
    D. F(x)=
    6
    31
    3
    72
    x
    xC
    
    
    
    Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD hình chữ nhật với
    ,2AB a AD a
    , SA
    vuông góc với mặt đáy,
    3SA a
    . Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
    A.
    3
    6a
    B.
    3
    3a
    C.
    3
    a
    D.
    3
    2a
    Câu 12: Cho hàm số
    2
    log 4
    x
    y
    . TÝnh y’(2)
    A.
    2
    log 4
    B.
    1
    ln 4
    C.
    1
    ln 2
    D.
    1
    ln 4
    Câu 13: Hàm số
    4 2 2
    11y mx m x m
    có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi
    A.
    10
    1
    m
    m
    B.
    10
    1
    m
    m
    C.
    1
    01
    m
    m
    
    
    D.
    01
    1
    m
    m
    
    
    Câu 14: Tam giác ABC đều cạnh a, đường cao AH. Thể tích của khối nón sinh ra khi miền tam
    giác ABC quay xung quanh trục AH là:
    A.
    3
    6
    12
    a
    B.
    3
    3
    12
    a
    C.
    3
    2
    24
    a
    D.
    3
    3
    24
    a
    Câu 15: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
    2
    1xx
    y
    x
    
    là:
    A. 3 B. 1 C. 0 D. 2
    Câu 16: Tập xác định của hàm số
    5
    log(9 )
    x
    y
    x
    A. [-5; 9] B. [-5; 9)\
    8
    C. [-5; 9)\
    1
    D. [-5; 9)\
    3
    Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình
    22
    2log 1 log 5 1xx
    A.
    3;5
    B.
    1;5
    C.
    1;3
    D.
    3;3
    Câu 18: Cho a,b > 0 a ,b 1, x y hai số dương. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề
    sau
    A.
    2 2 2
    1
    log 4log
    a
    a
    xx
    B.
    log log log
    a a a
    xy x y
    C.
    2016
    log 2016log
    aa
    xx
    D.
    log
    log
    log
    b
    a
    b
    x
    x
    a
    Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số
    32
    2 7 1y x x x
    trên
    3;2
    A. 3 B. -1 C. 4 D. -13
  • Trang 3/7 - Mã đề thi 132
    Câu 20: Đạo hàm của hàm số
    2
    ln( 1)y x x
    A.
    2
    1
    1
    x
    xx
    
    B.
    2
    1
    1x
    C.
    2
    2
    1x
    D.
    2
    2
    1
    x
    x
    Câu 21: Cho hình chóp
    .S ABCD
    đáy hình chữ nhật,
    ,2AB a AD a
    ; cạnh bên
    SA a
    vuông góc với đáy. Khoảng cách từ điểm
    A
    tới mặt phẳng (
    SBD
    ) là
    A.
    a
    B.
    2
    3
    a
    C.
    3
    a
    D.
    2
    a
    Câu 22: Nguyên hàm ca hàm s
    1
    ()
    21
    fx
    x
    A.
    1
    21
    2
    xC
    B.
    2 2 1xC
    C.
    1
    21
    C
    x
    D.
    21xC
    Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A’, B’, C’, D’ lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD.
    Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A’B’C’D’S.ABCD
    A.
    1
    16
    B.
    1
    4
    C.
    1
    8
    D.
    1
    2
    Câu 24: Số điểm cực tiểu của hàm s
    42
    31y x x
    là:
    A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
    Câu 25: Nguyên hàm ca hàm s
    sin 2f x x
    A.
    cos2 +Cx
    B.
    1
    cos2 +C
    2
    x
    C.
    1
    cos2 +C
    2
    x
    D.
    cos2 +C x
    Câu 26: Cho hàm số
    1
    ()
    mx
    fx
    xm
    . Giá trị lớn nhất của hàm số trên [1; 2] bằng
    2. Khi đó
    giá trị m bằng
    A.
    3m
    B.
    1m
    C.
    4m
    D.
    2m
    Câu 27: Cho
    log3 ;ln3mn
    . Hãy biểu diễn
    ln30
    theo mn
    A.
    ln30 1
    n
    m
    
    B.
    ln30 
    m
    n
    n
    C.
    ln30
    nm
    n
    D.
    ln30
    n
    n
    m
    
    Câu 28: Cho hàm số
    2
    1
    f
    sin
    x
    x
    . Nếu F(
    x
    ) một nguyên hàm của hàm số và
    F0
    6
    
    
    
    thì
    F(
    x
    ) là
    A.
    3 cot x
    B.
    3
    cot
    3
    x
    C.
    3 cot x
    D.
    3
    cot
    3
    x
    Câu 29: Số giao điểm của đồ thị hàm số
    2
    23
    1
    xx
    y
    x
    
    với đường thẳng
    36yx
    A. 3 B. 0 C. 1 D. 2
    Câu 30: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
    A.
    2
    1
    x
    y
    x
    B.
    tanyx
    C.
    2
    2
    1 3 2y x x
    D.
    1
    x
    y
    x
    Câu 31: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để được một mệnh đề đúng: “Mỗi đỉnh của một
    hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất…….cạnh”
    A. hai B. ba C. năm D. bốn

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 16/02/2017 , 11:40

Mô tả tài liệu:

Đề thi thử thpt quốc gia 2017 môn toán trường thpt Lạng Giang 2 - Bắc Giang

Đề thi thử thpt quốc gia 2017 môn toán trường thpt Lạng Giang 2 - Bắc Giang

Tin mới nhất

Trang