Lịch sử tải xuống

STT Thành viên Thời gian
1 Vooi Vooi Thứ năm, Tháng 2 16, 2017 - 16:08
2 Vooi Vooi Thứ năm, Tháng 2 16, 2017 - 16:08
3 Vooi Vooi Thứ năm, Tháng 2 16, 2017 - 16:08
4 Vooi Vooi Thứ năm, Tháng 2 16, 2017 - 16:08
5 Vooi Vooi Thứ năm, Tháng 2 16, 2017 - 16:08
6 Vooi Vooi Thứ năm, Tháng 2 16, 2017 - 16:08
7 anh quy Thứ năm, Tháng 2 16, 2017 - 16:58
8 anh quy Thứ năm, Tháng 2 16, 2017 - 16:58
9 anh quy Thứ năm, Tháng 2 16, 2017 - 16:58
10 Frank IWilldominate Thứ năm, Tháng 2 16, 2017 - 23:01

Trang

Đề thi thử thpt quốc gia 2017 môn toán trường thpt chuyên Vĩnh Phúc Lần 3

Ảnh của hoanganh96
(0 người theo dõi)
Lượt xem 2,951
240
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Image CAPTCHA
Nhập các ký tự hiển thị trong ảnh.
Số trang: 58 | Loại file: PDF
  • Trang 1/6 - Mã đề thi 135
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
    ĐỀ THI KSCL THPT QG LẦN 3 - NĂM HỌC 2016-2017
    MÔN TOÁN 12
    Thời gian làm bài: 60 phút;
    (Không kể thời gian giao đề)
    Mã đề thi 135
    Họ, tên thí sinh:..........................................................................
    Số báo danh:...............................................................................
    Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số
    2
    2
    log ( 6)y xx= −−
    .
    A.
    [ 2;3]
    B.
    ( 2;3)
    C.
    ( ; 2) (3; )−∞ +∞
    D.
    ( ; 2] [3; )−∞ +∞
    Câu 2: Cho hàm số
    xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên
    Khẳng định nào sau đây là sai ?
    A.
    ( )
    1f
    được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số.
    B.
    0
    1x =
    được gọi là điểm cực tiểu của hàm số.
    C.
    ( )
    0;2M
    được gọi là điểm cực đại của hàm số.
    D. Hàm số đồng biến trên các khoảng
    ( )
    1; 0
    (
    )
    1;
    +∞
    Câu 3: Câu 15 : Cho
    23
    log 3 ,log 5ab= =
    . Khi đó
    12
    log 90
    tính theo a, b
    A.
    ++
    +
    ab 2a 1
    a2
    B.
    −+
    +
    ab 2a 1
    a2
    C.
    ++
    ab 2a 1
    a2
    D.
    −−
    +
    ab 2a 1
    a2
    Câu 4: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 4a, AD = 3a; các cạnh bên đều
    có độ dài bằng 5a. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:
    A.
    3
    9a 3
    B.
    3
    10a 3
    C.
    3
    9a 3
    2
    D.
    3
    10a
    3
    Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
    32
    8yx x x=−−
    trên đoạn
    [1;3]
    .
    A.
    [1;3]
    max 4y =
    B.
    [1;3]
    max 6y =
    C.
    [1;3]
    max 8y =
    D.
    [1;3]
    176
    max
    27
    y
    =
    Câu 6: Hàm số F(x)=
    2
    ln( )x xa++
    +C(a>0) là nguyên hàm của hàm số nào sau?
    A.
    2
    1
    xa
    +
    B.
    2
    1
    x xa++
    C.
    2
    x xa++
    D.
    2
    xa+
    Câu 7: Tìm m để hàm số
    ( )
    322
    1
    11
    3
    y x mx m m x= + +− +
    đạt cực trị tại 2 điểm
    12
    ,xx
    thỏa mãn
    12
    4xx+=
    A.
    2m =
    B.
    2m = ±
    C.
    2m =
    D. Không tồn tại m
    Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
    42
    2 32 0xx m + ++ =
    4 nghiệm
    phân biệt?
    A.
    34m<<
    B.
    3
    2
    2
    m
    −≤
    C.
    3
    2
    2
    m
    <<
    D.
    3
    2
    2
    m
    −< <
  • Trang 2/6 - Mã đề thi 135
    Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình
    1
    2
    2
    log 0
    32
    x
    x
    +
    là:
    A.
    1
    2;
    3
    T
    
    =
    
    B.
    1
    2;
    3
    T
    
    =
    
    
    C.
    3
    ;
    2
    T
    
    = +∞
    
    D.
    1
    ;
    3
    T
    
    = −∞
    
    Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam
    giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể ch của khối cầu ngoại
    tiếp hình chóp S.ABC bằng:
    A.
    5
    2
    15
    7
    π
    B.
    5
    4
    15
    5
    π
    C.
    4
    7
    3
    2
    π
    D.
    5
    4
    15
    2
    π
    Câu 11: Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh
    a
    , thể tích của khối nón là:
    A.
    3
    1
    3
    24
    a
    π
    B.
    3
    1
    3
    12
    a
    π
    C.
    3
    1
    3
    6
    a
    π
    D.
    3
    1
    3
    8
    a
    π
    Câu 12: Phương trình
    2
    90
    xx x
    m 2.6 + 4 =
    có hai nghiệm trái dấu khi
    A.
    1m <−
    hoặc
    1
    m >
    B.
    1m ≥−
    C.
    ( ) ( )
    1; 0 0;1m∈−
    D.
    1m
    Câu 13: Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
    32
    31yx x
    =−+
    trên đoạn
    [
    ]
    2;4
    là:
    A. -18 B. 14 C. -22 D. -2
    Câu 14: Nguyên hàm của hàm số f(x) = x.e
    2x
    là:
    A. F(x) =
    2x
    11
    e x C
    22
    
    
    +
    B. F(x) =
    2x
    1
    2e x C
    2
    
    
    +
    C. F(x) =
    ( )
    2x
    2e x 2 C−+
    D. F(x) =
    (
    )
    2x
    1
    e x 2 C
    2
    −+
    Câu 15: Cho hàm số
    3
    32yx x=−+
    có đồ thị ( C ). Gọi d là đường thẳng đi qua
    ( )
    3; 20A
    và có hệ số
    góc
    m
    . Giá trị của
    m
    để đường thẳng d cắt ( C) tại 3 điểm phân biệt là
    A.
    15
    , 24
    4
    mm<≠
    B.
    15
    4
    m <
    C.
    15
    , 24
    4
    mm>≠
    D.
    15
    4
    m
    Câu 16: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng, mỗi tháng gửi 1 triệu đồng, với lãi suất kép 1% trên
    tháng. Gửi được hai năm 3 tháng người đó công việc nên đã rút toàn bộ gốc lãi về. Số tiền
    người đó rút được là
    A.
    26
    100. (1,01) 1
    
    
    (triệu đồng) B.
    27
    101. (1,01) 1
    
    
    (triệu đồng)
    C.
    27
    100. (1,01) 1
    
    
    (triệu đồng) D.
    26
    101. (1,01) 1
    
    
    (triệu đồng)
    Câu 17: Cho hai số thực a, b với
    1 ab<<
    khẳng định nào sau đây đúng.
    A.
    2017
    10
    2016
    x
    x
    
    <⇔ >
    
    
    B.
    2017
    log 2016 1>
    C.
    2016
    10
    2017
    x
    x
    
    <⇔ >
    
    
    D.
    2016
    log 2017 1<
    Câu 18: Cho hàm số
    ( )
    2
    3 .4
    xx
    fx=
    . Khẳng định nào sau đây SAI
    A.
    ( )
    2
    9 ln3 ln 4 2ln 3fx x x>⇔ + >
    B.
    ( )
    2
    3
    9 2 log 2 2fx x x>⇔ + >
    C.
    ( )
    2
    22
    9 log 3 2 2log 3fx x x>⇔ + >
    D.
    ( )
    9fx>⇔
    2 log3 log 4 log9xx+>
    Câu 19: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
    2
    () 1y fx x x= =
    ?
    A.
    [ ]
    1;1
    21
    max ( ) ( )
    22
    fx f
    = =
    B.
    [ ]
    1;1
    21
    max ( ) ( )
    22
    fx f
    =−=
  • Trang 3/6 - Mã đề thi 135
    C.
    [ ]
    1;1
    2
    max ( ) ( ) 0
    2
    fx f
    = =
    D.
    21
    max ( ) ( )
    22
    R
    fx f= =
    Câu 20: Số nghiệm của phương trình
    2
    2 75
    21
    xx−+
    =
    A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
    Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD đáy hình vuông cạnh a; hình chiếu của S trên (ABCD)
    trùng với trung điểm của cạnh AB; cạnh bên
    3
    2
    a
    SD =
    . Thể tích của khối chóp S.ABCD tính
    theo a bằng:
    A.
    3
    5
    3
    a
    B.
    3
    3
    a
    C.
    3
    3
    3
    a
    D.
    3
    7
    3
    a
    Câu 22: Giá trị của tham số
    m
    để phương trình
    4 2 .2 2 0
    xx
    mm +=
    hai nghiệm phân biệt
    12
    ;xx
    sao cho
    12
    xx+=3
    là:
    A.
    2m
    =
    B.
    1m =
    C.
    4m =
    D.
    3m =
    Câu 23: Hình chóp tứ giác S.ABCD đáy hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = a
    2
    ; SA
    (ABCD), góc giữa SC và đáy bằng 60
    o
    . Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:
    A.
    3
    6a
    B.
    3
    3a
    C.
    3
    3 2a
    D.
    3
    2a
    Câu 24: Cho hàm số
    ( )
    y fx
    =
    đồ thị như nh vẽ bên. Xác định tất cả các giá trị của tham số m
    để phương trình
    ( )
    fx m=
    có đúng 2 nghiệm thực phân biệt.
    A. m > 4; m = 0
    B. 3 < m < 4
    C. -4 < m < 0
    D. 0 < m < 3
    Câu 25: Phương trình
    2
    22
    log 5log 4 0xx 
    có 2 nghiệm
    ,
    12
    xx
    , khi đó tích x
    1
    .x
    2
    bằng:
    A.
    22
    B.
    36
    C.
    16
    D.
    32
    Câu 26: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
    32
    12
    ( 1) (2 3)
    33
    y xmx mx
    = +− +
    đồng
    biến trên
    (1; )+∞
    .
    A.
    1m <
    B.
    1m
    C.
    2m
    D.
    2m >
    Câu 27: Giải phương trình :
    ( ) ( )
    2
    33
    2log 2 log 4 0xx−+ =
    .Một học sinh làm như sau :
    Bước 1. Điều kiện :
    2
    (*)
    4
    x
    x
    >
    .
    Bước 2. Phương trình đã cho tương đương với
    ( ) ( )
    33
    2log 2 2log 4 0xx
    −+ =
    Bước 3. Hay là
    ( )( )
    3
    log 2 4 2xx −=
    
    
    ( )( )
    2
    32
    2 4 1 6 70
    32
    x
    x x xx
    x
    = +
    − − = +=
    =
    Đối chiếu với điều kiện (*), suy ra phương trình đã cho có nghiệm là
    32x = +
    .
    Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?
    A. Bước 3 B. Đúng C. Bước 1 D. Bước 2
    Câu 28: Cho tam giác ABC vuông tại A
    30
    o
    ABC =
    cạnh góc vuông
    2AC a=
    quay
    quanh cạnh
    AC
    tạo thành hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng:
    A.
    2
    83a
    π
    B.
    C.
    2
    4
    3
    3
    a
    π
    D.
    2
    2 a
    π

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 16/02/2017 , 11:40

Mô tả tài liệu:

Đề thi thử thpt quốc gia 2017 môn toán trường thpt chuyên Vĩnh Phúc Lần 3

Đề thi thử thpt quốc gia 2017 môn toán trường thpt chuyên Vĩnh Phúc Lần 3

Tin mới nhất

Trang