Lịch sử tải xuống

STT Thành viên Thời gian
1 đỗ linh Thứ hai, Tháng 5 23, 2016 - 16:01
2 đỗ linh Thứ hai, Tháng 5 23, 2016 - 16:01
3 đỗ linh Thứ hai, Tháng 5 23, 2016 - 16:01
4 đỗ linh Thứ hai, Tháng 5 23, 2016 - 16:01
5 Le Ni Thứ bảy, Tháng 6 18, 2016 - 21:06
6 Le Ni Thứ bảy, Tháng 6 18, 2016 - 21:06
7 Lâm Nguyễn Thứ ba, Tháng 6 21, 2016 - 20:56
8 Trần Nhật Hiếu Thứ bảy, Tháng 6 25, 2016 - 17:36
9 Trần Nhật Hiếu Thứ bảy, Tháng 6 25, 2016 - 17:36
10 Trần Nhật Hiếu Thứ bảy, Tháng 6 25, 2016 - 17:36

Trang

Chuyên đề 8. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Ảnh của blogtoan
Lê Trung Kiên(18 tài liệu)
(0 người theo dõi)
Lượt xem 69
34
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Image CAPTCHA
Nhập các ký tự hiển thị trong ảnh.
Số trang: 28 | Loại file: PDF
  • https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath
    Đề cương ôn thi THPT quốc gia năm học 2015-2016
    CHUYÊN ĐỀ 8: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
    1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG
    1.1. Lý Thuyết
    1.1.1. Phương trình đường thẳng
    a.Vectơ chỉ phương và phương trình tham số của đường thẳng
    *Vectơ
    u
    là VTCP của đường thẳng (d) nếu
    0
    u
    và giá của
    u
    song song hoặc trùng với (d)
    * Nếu đường thẳng (d) biết
    0 0
    qua M(x ;y )
    vtcp u a b
    Phương trình tham số của (d) là:
    0
    0
    x x at
    y y bt
    b. Vectơ pháp tuyến và phương trình tổng quát của đường thẳng
    * Vectơ
    n
    là VTPT của đường thẳng (d) nếu
    0
    n
    và giá của
    n
    vuông góc với (d)
    *Nếu đường thẳng (d) biết
    0 0
    ( ; )
    qua M(x ;y )
    vtpt n a b
    Phương trình tổng quát của (d) là:
    0 0
    ( ) ( ) 0
    a x x b y y
    - Nếu (d) có VTCP
    ( ; )
    u a b
    thì (d) có VTPT là
    ( ; )
    n b a
    - Nếu (d) có VTPT
    ( ; )
    n A B
    thì (d) có VTCP
    ( ; )
    u B A
    *) Muốn lập phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và nhận 1 vtpt hoặc 1 vtcp
    c. Đường thẳng (d) có phương trình
    2 2
    0; 0
    Ax By C A B
    VTPT
    ( ; )
    n A B
    , VTCP
    ( ; )
    u B A
    và nhiều điểm mà (d) đi qua
    d. Phương trình đường thẳng theo đoạn chắn (d) cắt Ox, oy lần lượt tại hai điểm A(a;0)
    B(0;b):
    1( 0; 0)
    x y
    a b
    a b
    e. Nếu đường thẳng (d) phương trình tham số
    0
    0
    x x at
    y y bt
    với
    0; 0
    a b
    thì ta phương
    trình chính tắc của (d) là:
    0 0
    x x y y
    a b
    Trong trường hợp a=0 hoặc b=0 đường thẳng không có phương trình chính tắc
    1.1.2. Vị trí tương đối của hai đường thẳng:
    Cho (d
    1
    ):
    1 1 1
    0
    a x b y c
    (d
    2
    ):
    2 2 2
    0
    a x b y c
    Tọa độ giao điểm của (d
    1
    ) và (d
    2
    ) là nghiệm hệ phương trình:
  • https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath
    Đề cương ôn thi THPT quốc gia năm học 2015-2016
    1 1 1
    2 2 2
    a x+b y+c =0
    ( )
    a x+b y+c =0
    I
    - Hệ (I) có 1 nghiệm (x
    0
    ;y
    0
    )
    (d
    1
    )cắt (d
    2
    ) tại điểm M(x
    0
    ;y
    0
    )
    - Hệ (I) vô số nghiệm
    (d
    1
    ) trùng (d
    2
    )
    - Hệ (I) vô nghiệm
    (d
    1
    )// (d
    2
    ). ((d
    1
    ) và (d
    2
    ) không có điểm chung )
    1.2. Các dạng bài tập cơ bản:
    1.2.1.Dạng 1: Viết phương trình của đường thẳng qua
    0 0 0
    ( ; )
    M x y
    có VTPT
    ( ; )
    n A B
    Phương pháp: (d)
    0 0 0
    ( ; )
    VTPT ( ; )
    qua M x y
    n A B
    Ví dụ 1: Viết phương trình đường thẳng d qua A(-3;2) và song song với
    : 2 1 0
    x y
    Đs : 2x-y+8=0
    1.2.2. Dạng 2: Phương trình đường thẳng qua 2 điểm
    1 1 1
    ( ; )
    M x y
    2 2 2
    ( ; )
    M x y
    Phương pháp: (d)
    1 1 1
    1 2 2 1 2 1
    ( ; )
    VTCP ( ; )
    qua M x y
    M M x x y y
    1 1 1
    1 2 2 1
    ( ; )
    ( )
    VTPT ( ; )
    qua M x y
    d
    n y y x x
    Ví dụ 2: Viết phương trình đường thẳng d biết: Qua A(1;2); B(3;4)
    Đs :
    1 0
    x y
    1.2.3. Dạng 3: Viết phương trình của đường thẳng qua
    0 0 0
    ( ; )
    M x y
    có VTCP
    ( ; )
    u a b
    Phương pháp: (d)
    0 0 0
    ( ; )
    VTCP ( ; )
    qua M x y
    u a b
    0 0 0
    ( ; )
    ( )
    VTPT ( ; )
    qua M x y
    d
    n a b
    dụ 3: Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số, phương trình chính tắc (nếu có) của
    đường thẳng (d) trong các trường hợp sau:
    a) (d) đi qua điểm M(1;-2) và có vtcp
    u
    =(2;-1).
    b) (d) đi qua điểm A(3;2) và vuông góc với (d
    1
    ):5x+2y-1=0
    a) Đs:
    1 2
    2 1
    x y
    b) ĐS:
    3 2
    5 2
    x y
    Bài tập tự luyện
    Bài 1: Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng sau:
    a)
    1 2
    3
    x t
    y t
    b)
    1 2
    2 3
    x t
    y t
    c)
    3
    6 2
    x
    y t
    d)
    5 2
    2
    x t
    y
    Bài 2: Viết phương trình tham số của các đường thẳng sau:
  • https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath
    Đề cương ôn thi THPT quốc gia năm học 2015-2016
    a)
    2 3 0
    x y
    b)
    2 4 0
    x y
    c)
    2 0
    x
    d)
    4 0
    y
    Bài 3: Cho điểm M(3;0) đường thẳng
    1
    : 2 2 0
    d x y
    2
    : 3 0
    d x y
    . Viết phương
    trình đường thẳng d qua M cắt
    1
    d
    ,
    2
    d
    lần lượt tại A, B sao cho
    MA MB
    Bài 4: Cho tam giác ABC, A(2;2), B(-1;6), C(-5;3)
    a) Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC
    b) CMR tam giác ABC vuông cân
    Bài 5: Cho tam giác ABC, M(2;1).N(5;3), P(3;-4) lần lượt trung điểm của AB, BC, CA của
    tam giác ABC.
    a) Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC
    b) Viết phương trình các đường trung trực
    Bài 6: Cho A(1;2). Tìm tọa độ điểm
    '
    A
    đối xứng với A qua d:
    2 1 0
    x y
    Bài 7:Tam giác ABC, M(0;4) trung điểm của BC,
    : 2 11 0, : 4 2 0
    AB x y AC x y
    . Tìm
    tọa độ của A, B, C.
    Bài 8: Cho
    1 2
    : 2 3 1 0; : 4 5 0
    d x y d x y
    , gọi
    1 2
    A d d
    . Tìm tọa độ
    1 2
    ;
    B d C d
    để
    tam giác ABC có trọng tâm G(3;5)
    Đáp số:
    61 43 5 55
    ( ; ); ( ; )
    7 7 7 7
    B C
    1.3. Các bài toán liên quan đến góc và khoảng cách
    1.3.1. Kiến thức liên quan
    a. Góc giữa hai đường thẳng:
    *Định nghĩa: Hai đường thẳng (d
    1
    ), (d
    2
    ) cắt nhau tạo thành 4 góc. Số đo nhỏ nhất của các góc đó
    là góc giữa 2 đường thẳng (d
    1
    ) và (d
    2
    ). Kí hiệu (d
    1
    , d
    2
    )
    Suy ra, góc giữa hai đường thẳng luôn bằng hoặc kề bù với góc giữa hai VTPT (hoặc góc giữa hai
    VTCP).
    Nếu (d
    1
    ):
    1 1 1
    0
    a x b y c
    , (d
    2
    ):
    2 2 2
    0
    a x b y c
    thì
    1 2
    1 2 1 2
    1 2 1 2
    2 2 2 2
    1 2
    1 1 2 2
    .
    cos( , ) cos( , )
    .
    .
    n n
    a a b b
    d d n n
    n n
    a b a b
    .
    Chú ý:
    * (d
    1
    )
    (d
    2
    )
    1 2 1 2 1 2
    0
    n n a a b b
    * Nếu (d
    1
    ) và (d
    2
    ) lần lượt có dạng
    1 1
    y k x m
    2 2
    y k x m
    thì (d
    1
    )
    (d
    2
    )
    1 2
    . 1
    k k
    b. Khoảng cách từ một điểm tới một đường thẳng
    Cho (d):
    ax+by+c=0
    điểm
    0 0
    ( ; )
    M x y
    . Khi đó khoảng cách tđiểm M tới đường thẳng
    (d):
    0 0
    2 2
    ax +by +c
    ( , )d M d
    a b

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 15/05/2016 , 09:46

Mô tả tài liệu:

Chuyên đề 8. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Đây là tài liệu hay và cần thiết cho các em ôn thi THPT Quốc gia, Chúc các em thi đạt kết quả cao!

Tin mới nhất

Trang