Lịch sử tải xuống

STT Thành viên Thời gian
1 đỗ linh Thứ hai, Tháng 5 23, 2016 - 16:04
2 đỗ linh Thứ hai, Tháng 5 23, 2016 - 16:04
3 đỗ linh Thứ hai, Tháng 5 23, 2016 - 16:04
4 đỗ linh Thứ hai, Tháng 5 23, 2016 - 16:04
5 Trần Nhật Hiếu Thứ bảy, Tháng 6 25, 2016 - 17:37
6 Trần Nhật Hiếu Thứ bảy, Tháng 6 25, 2016 - 17:37
7 Trần Nhật Hiếu Thứ bảy, Tháng 6 25, 2016 - 17:37
8 Trần Nhật Hiếu Thứ bảy, Tháng 6 25, 2016 - 17:37
9 Trần Nhật Hiếu Thứ bảy, Tháng 6 25, 2016 - 17:37
10 truong nhat Thứ tư, Tháng 6 29, 2016 - 15:10

Trang

Chuyên đề 7. Phương pháp tọa độ trong không gian

Ảnh của blogtoan
Lê Trung Kiên(18 tài liệu)
(0 người theo dõi)
Lượt xem 43
22
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Image CAPTCHA
Nhập các ký tự hiển thị trong ảnh.
Số trang: 11 | Loại file: PDF
  • https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath
    Đề cương ôn thi THPT quốc gia năm học 2014-2015
    36
    CHUYÊN ĐỀ 7: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
    1. Kiến thức liên quan
    1.1. Một số phép toán vectơ
    2 2 2
    1 1 2 2 3 3 1 2 3 1 2 3
    1 2 3
    2 2 2
    1 2 3
    1 1
    2 2
    3 3
    1 1 2
    1. ( , , )
    2.
    3. , , a , , ,b , ,
    4. k.a , ,
    5. a
    6. a
    7. a. .
    B A B A B A
    B A B A B A
    AB x x y y z z
    AB AB x x y y z z
    a b a b a b a b a a a b b b
    ka ka ka
    a a a
    a b
    b a b
    a b
    b a b a
    2 3 3
    31 2
    1 2 3
    1 1 2 2 3 3
    2 3 3 1
    1 2
    2 3 3 1
    1 2
    . .
    8. a .
    9. a . 0 . . . 0
    10. [a, ] , ,
    b a b
    a
    a a
    cp b a k b
    b b b
    b a b a b a b a b
    a a a a a a
    b
    b b b b b b
    11. M là trung điểm AB
    , ,
    2 2 2
    A B A B A B
    x x y y z z
    M
    12. G là trọng tâm tam giác ABC
    , , ,
    3 3 3
    A B C A B C A B C
    x x x y y y z z z
    G
    1.2. Phương trình mặt phẳng
    *) Phương trình mp() qua M(x
    o
    ; y
    o
    ; z
    o
    ) có vtpt
    n
    = (A;B;C)
    A(x – x
    o
    ) + B(y – y
    o
    ) + C(z – z
    o
    ) = 0
    () : Ax + By + Cz + D = 0 thì ta có vtpt
    n
    = (A; B; C)
    *) Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua A(a,0,0) B(0,b,0) ; C(0,0,c)
    1
    x y z
    a b c
    Chú ý : Muốn viết phương trình mặt phẳng ta cần xác định tọa độ điểm đi qua và 1 véctơ pháp
    tuyến.
  • https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath
    Đề cương ôn thi THPT quốc gia năm học 2014-2015
    37
    *) Vị trí tương đối của hai mp (
    1
    ) và (
    2
    ) :
    °
    ( )
    cắt
    1 1 1 2 2 2
    ( ) : : : :
    A B C A B C
    °
    1 1 1 1
    2 2 2 2
    ( )/ / ( )
    A B C D
    A B C D
    °
    1 1 1 1
    2 2 2 2
    ( ) ( )
    A B C D
    A B C D
    °
    1 2 1 2 1 2
    ( ) ( ) 0
    A A B B C C
    *) Khoảng cách từ M(x
    0
    ,y
    0
    ,z
    0
    ) đến () : Ax + By + Cz + D = 0
    o o o
    2 2 2
    Ax By Cz D
    A B C
    d(M, )
    *) Góc giữa hai mặt phẳng :
    1 2
    1 2
    .
    ) )
    .
    n n
    n n
    cos(( ,( )
    1.3. Phương trình đường thẳng
    *) Phương trình tham số của đường thẳng d qua M(x
    o
    ;y
    o
    ;z
    o
    ) có vtcp
    a
    = (a
    1
    ;a
    2
    ;a
    3
    )
    : (
    o 1
    o 2
    o 3
    x x a t
    d y y a t t )
    z z a t
    *) Phương trình chính tắc của d :
    0
    :
    2 3
    o o
    1
    z - z
    x x y y
    d
    a a a
    *) Vị trí tương đối của 2 đường thẳng d , d
    : Ta thực hiện hai bước
    + Tìm quan hệ giữa 2 vtcp
    d
    a
    ,
    /
    d
    a
    + Tìm điểm chung của d , d
    bằng cách xét hệ:
    0 1 0 1
    0 2 0 2
    0 3 0 3
    x + a t = x' + a' t'
    y + a t = y' + a' t' (I)
    z + a t = z' + a' t'
    Hệ (I)
    Quan hệ giữa
    d
    a
    ,
    /
    d
    a
    Vị trí giữa d , d
    Vô số nghiệm
    '
    d d
    Vô nghiệm
    Cùng phương
    '
    / /
    d d
    Có 1 nghiệm d cắt d
    Vô nghiệm
    Không cùng phương
    d , d
    chéo nhau
    *). Góc giữa 2 đường thẳng : Gọi
    là góc giữa d và d
    /
    /
    .
    (0 90 )
    .
    d
    d
    d
    d
    a a
    a a
    cos
  • https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath
    Đề cương ôn thi THPT quốc gia năm học 2014-2015
    38
    1.4. Một số dạng toán thường gặp
    Dạng 1: Các bài toán cơ bản( các yếu tố đã cho sẵn)
    Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm, đi qua một điểm và song song với mặt phẳng
    cho trước...
    Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm, song song với đường thẳng cho trước...
    Chứng minh ABCD là một tứ diện, tính diện tích tam giác biết tọa độ ba điểm...
    Tìm tọa độ hình chiếu của điểm trên đường thẳng, mặt phẳng...
    Viết phương trình mặt cầu biết tâm và bán kính, đi qua 4 điểm đã cho...
    Dạng 2: Bài toán về phương trình mặt phẳng và các vấn đề liên quan
    Viết phương trình mặt phẳng bằng cách xác định VTPT
    Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến khoảng cách
    Viết phương trình mặt phẳng dạng đoạn chắn
    Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến góc
    Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến mặt cầu
    Các dạng toán khác về mặt phẳng
    Dạng 3: Bài toán về phương trình đường thẳng và các vấn đề liên quan
    Viết phương trình đường thẳng bằng cách xác định VTCP
    Viết phương trình đường thẳng liên quan đến đường thẳng khác
    Viết phương trình đường thẳng liên quan đến khoảng cách
    Viết phương trình đường thẳng liên quan đến góc
    Viết phương trình đường thẳng liên quan đến diên tích tam giác
    Dạng 4 Các bài toán tổng hợp
    1.5. Phương trình mặt cầu
    1.5.1. Phương trình mặt cầu tâm I(a ; b ; c), bán kính R
    2
    r
    2 2 2
    (S) : x a y b z c (1)
    +/
    2 2 2
    (S) : x y z 2ax 2by 2cz d 0
    (2) (
    2 2 2
    vôùi a b c d 0
    )
    +/Ta có: Tâm I(a ; b ; c) và
    2 2 2
    r
    a b c d
    1.5.2. Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu
    Cho
    2
    r
    2 2 2
    (S) : x a y b z c
    và ( ) : Ax + By + Cz + D = 0
    Gọi d = d(I,()) : khoảng cách từ tâm mặt cầu (S) đến mp().
    d > r : (S) () =
    d = r : () tiếp xúc (S) tại H (H: tiếp điểm, (): tiếp diện)
    *Tìm tiếp điểm H (là hình chiếu vuông góc của tâm I trên mp(
    ) )
    + Viết phương trình đường thẳng d qua I và vuông góc mp() : ta có
    ( )
    d
    a n

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 15/05/2016 , 09:44

Mô tả tài liệu:

Chuyên đề 7. Phương pháp tọa độ trong không gian

Đây là tài liệu hay và cần thiết cho các em ôn thi THPT Quốc gia, Chúc các em thi đạt kết quả cao!

Tin mới nhất

Trang