Lịch sử tải xuống

STT Thành viên Thời gian
1 San Umino Chủ nhật, Tháng 6 14, 2015 - 00:40
2 HT Xoan Thứ tư, Tháng 6 17, 2015 - 00:56
3 HT Xoan Thứ tư, Tháng 6 17, 2015 - 00:59
4 Sp Kirito Chủ nhật, Tháng 7 12, 2015 - 01:25
5 Dang Cuong Thứ sáu, Tháng 7 17, 2015 - 06:24
6 Tran Thuan Thứ tư, Tháng 8 12, 2015 - 19:23
7 tuấn tuấn Thứ ba, Tháng 10 20, 2015 - 18:53
8 Truong Truong Thứ sáu, Tháng 11 13, 2015 - 09:27
9 Trần Minh Nhã Thứ hai, Tháng 11 16, 2015 - 08:58
10 nhan nhat nho Thứ tư, Tháng 12 2, 2015 - 22:01

Trang

Câu hỏi trắc nghiệm: HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ

Ảnh của kimanh68
KIM ANH K45 KTQD(5,482 tài liệu)
(0 người theo dõi)
Lượt xem 13,784
405
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Image CAPTCHA
Nhập các ký tự hiển thị trong ảnh.
Số trang: 32 | Loại file: DOC
  • Ch ng b nươ
    H C THUY T GIÁ TR
    191.S n xu t hàng hóa là s n xu t đ :
    a) Trao đ i
    b) Bán
    c) Đ tiêu dùng cho ng i khác ườ
    d) C a, b, c đ u đúng
    192.Kinh t hàng hóa phát tri n qua các giai đo nế :
    a) Kinh t hàng hóa gi n đ n, kinh t th tr ng hi n đ iế ơ ế ườ
    b) Kinh tế th tr ng h n h p, kinh t th tr ng t do ườ ế ườ
    c) Kinh t hàng hóa gi n đ n, kinh t th tr ng t doế ơ ế ườ
    d) Kinh t hàng hóa gi n đ n, kinh t th tr ngế ơ ế ườ
    193.Giá tr s d ng c a hàng hóa :
    a) Tính h u ích cho ng i s n xu t ra nó ườ
    b) Tính h u ích cho ng i mua ườ
    c) Cho c ng i s n xu t và cho ng i mua ườ ườ
    d) Các ph ng án trên đ u đúng ươ
    194.Giá tr hàng hóa đ c t o ra t đâu? ượ
    a) T s n xu t
    b) T trao đ i
    c) T phân ph i
    d) C a, b, c
    195.Y u t làmế giá tr c a 1 đ n v s n ph m gi m ơ :
    a) Thay đ i cách th c qu n lý
    b) Thay đ i công c lao đ ng
    c) Ng i lao đ ng b nhi u s c lao đ ng h n tr cườ ơ ướ
    d) Nâng cao trình đ ng i lao đ ng ườ
    196.Th c đo l ng giá tr c a hàng hóa làướ ượ :
    a) Đ i l ng ượ c đ nh
    b) Th i gian lao đ ng xã h i c n thi t đ s n xu t ra hàng hóa ế
    c) M c hao phí lao đ ng xã h i trung bình đ s n xu t ra hàng hóa
    d) C 3 câu trên
    197.L ng giá tr hàng hoá đ c đo b ngượ ượ :
  • a) Th i gian lao đ ng t ng ngành s n xu t l ng hàng hóa trên th tr ng. ượ ườ
    b) Th i gian lao đ ng c a nh ng ng i cung c p đ i b ph n l ng hàng hóa trên th tr ng ườ ượ ườ
    c) Th i gian lao đ ng c a t ng ng i đ làm ra hàng hóa c a h . ư
    d) T t c các ph ng án trên đ u sai. ươ
    198.Lao đ ng :
    a) Kh năng c a lao đ ng
    b) Ho t đ ng có m c đích c a con ng i đ t o ra c a c i ườ
    c) Th l c và trí l c c a con ng i đ c s d ng trong quá trình lao đ ng ườ ượ
    d) C a, b và c
    199.Lao đ ng s n xu t hàng hoá có tính 2 m t :
    a) Lao đ ng gi n đ n ơ và lao đ ng ph c t p
    b) Lao đ ng t nhân và lao đ ng xã h i ư
    c) Lao đ ng quá kh và lao đ ng s ng
    d) Lao đ ng c th và lao đ ng tr u t ng ượ
    200. Lao đ ng c th :
    a) Lao đ ng chân tay.
    b) Lao đ ng gi n đ n ơ
    c) Lao đ ng gi ng nhau gi a các lo i lao đ ng
    d) Lao đ ng có ích d i m t hình th c c th c a m t ngh nh t đ nh ướ ể ủ
    201. Lao đ ng ph c t p :
    a) Lao đ ng tr i qua hu n luy n, đào t o, lao đ ng thành th o
    b) Lao đ ng xã h i c n thi t ế
    c) Lao đ ng tr u t ng ượ
    d) Lao đ ng trí óc
    202. Y u t nào đ c xác đ nh là th c th c a giá tr hàng hóa?ế ượ
    a) Lao đ ng c th
    b) Lao đ ng ph c t p
    c) Lao đ ng gi n đ n ơ
    d) Lao đ ng tr u t ng ượ
    203. Ch n đáp án sai
    a) Giá tr m i c a s n ph m : v + m
    b) Giá tr c a s n ph m m i: v + m
    c) Giá tr c a s c lao đ ng : v
  • d) Giá tr c a t li u s n xu t: c ư
    204. Tăng năng su t lao đ ng do :
    a) Thay đ i cách th c lao đ ng
    b) Tăng th i gian lao đ ng
    c) B s c lao đ ng nhi u h n trong m t th i gian ơ
    d) Không ph ng án nào đúng ươ
    205. Khi năng su t lao đ ng tăng, s l ng s n ph m s n xu t ra trong 1 đ n v th i gian ượ ơ :
    a) Không đ i
    b) Tăng
    c) Gi m
    d) Không g m c a, b, c
    206. Khi năng su t lao đ ng tăng
    a) Giá tr t o ra trong m t đ n v s n ph m không đ i ơ
    b) Giá tr t o ra v i m t đ n v th i gian gi m ơ
    c) Giá tr t o ra v i m t đ n v th i gian tăng ơ
    d) Giá tr t o ra v i m t đ n v th i gian không đ i ơ
    207. C ng đ lao đ ngườ :
    a) Đ kh n tr ng n ng nh c trong lao đ ng ươ
    b) Hi u qu c a lao đ ng
    c) Hi u su t c a lao đ ng
    d) Các ph ng án trên đ u sai.ươ
    208. Khi tăng c ng đ lao đ ngườ :
    a) M c hao phí lao đ ng trong m t đ n v th i gian gi m ơ
    b) M c hao phí lao đ ng trong m t đ n v th i gian không đ i ơ
    c) M c hao phí lao đ ng trong m t đ n v th i gian tăng lên ơ
    d) T t c các ph ng án trên đ u sai ươ
    209. Lao đ ng gi n đ n ơ :
    a) Lao đ ng không qua hu n luy n đào t o, lao đ ng không thành th o
    b) Lao đ ng chân tay
    c) Lao đ ng c th
    d) T t c các ph ng án trên đ u đúng ươ
    210. Ngu n g c c a ti n :
    a) Do mua bán, trao đ i qu c t ế

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 13/06/2015 , 17:20

Mô tả tài liệu:

Câu hỏi trắc nghiệm: HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ

HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ 191.Sản xuất hàng hóa là sản xuất để: a) Trao đổi b) Bán c) Để tiêu dùng cho người khác d) Cả a, b, c đều đúng 192.Kinh tế hàng hóa phát triển qua các giai đoạn: a) Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường hiện đại b) Kinh tế thị trường hỗn hợp, kinh tế thị trường tự do c) Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường tự do d) Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường 193.Giá trị sử dụng của hàng hóa: a) Tính hữu ích cho người sản xuất ra nó b) Tính hữu ích cho người mua c) Cho cả người sản xuất và cho người mua d) Các phương án trên đều đúng 194.Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu? a) Từ sản xuất b) Từ trao đổi c) Từ phân phối d) Cả a, b, c 195.Yếu tố làm giá trị của 1 đơn vị sản phẩm giảm: a) Thay đổi cách thức quản lý b) Thay đổi công cụ lao động c) Người lao động bỏ nhiều sức lao động hơn trước d) Nâng cao trình độ người lao động 196.Thước đo lượng giá trị của hàng hóa là: a) Đại lượng cố định b) Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa c) Mức hao phí lao động xã hội trung bình để sản xuất ra hàng hóa d) Cả 3 câu trên 197.Lượng giá trị hàng hoá được đo bằng: a) Thời gian lao động từng ngành sản xuất lượng hàng hóa trên thị trường. b) Thời gian lao động của những người cung cấp đại bộ phận lượng hàng hóa trên thị trường c) Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ. d) Tất cả các phương án trên đều sai. 198.Lao động: a) Khả năng của lao động b) Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải c) Thể lực và trí lực của con người được sử dụng trong quá trình lao động d) Cả a, b và c 199.Lao động sản xuất hàng hoá có tính 2 mặt: a) Lao động giản đơn và lao động phức tạp b) Lao động tư nhân và lao động xã hội c) Lao động quá khứ và lao động sống d) Lao động cụ thể và lao động trừu tượng 200. Lao động cụ thể: a) Lao động chân tay. b) Lao động giản đơn c) Lao động giống nhau giữa các loại lao động d) Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất định 201. Lao động phức tạp: a) Lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo b) Lao động xã hội cần thiết c) Lao động trừu tượng d) Lao động trí óc 202. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa? a) Lao động cụ thể b) Lao động phức tạp c) Lao động giản đơn d) Lao động trừu tượng 203. Chọn đáp án sai a) Giá trị mới của sản phẩm : v + m b) Giá trị của sản phẩm mới: v + m c) Giá trị của sức lao động : v d) Giá trị của tư liệu sản xuất: c 204. Tăng năng suất lao động do: a) Thay đổi cách thức lao động b) Tăng thời gian lao động

Tin mới nhất

Trang