Lịch sử tải xuống

STT Thành viên Thời gian
1 nguyen kien Thứ sáu, Tháng 11 25, 2016 - 11:41
2 nguyen kien Thứ sáu, Tháng 11 25, 2016 - 11:41
3 haha haha Chủ nhật, Tháng 2 5, 2017 - 15:45
4 haha haha Chủ nhật, Tháng 2 5, 2017 - 15:45
5 haha haha Chủ nhật, Tháng 2 5, 2017 - 15:45

Các vấn đề trọng tâm về thì trong tiếng Anh

Ảnh của kimanh68
KIM ANH K45 KTQD(5,482 tài liệu)
(0 người theo dõi)
Lượt xem 30
5
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Image CAPTCHA
Nhập các ký tự hiển thị trong ảnh.
Số trang: 14 | Loại file: PDF
  • CTV : Lê Đức Thọ TÀI LIU LUYN THI THPT QUC GIA 2017
    Tài liệu được chia s bi nhóm :
    https://www.facebook.com/groups/tienganh.cohuong.thayphuc.hocmai/
    20 VẤN ĐỀ TRỌNG TÂM MÔN TIẾNG ANH
    Vấn đề 2 : TENSES
    I. PRESENT TENSES
    1. Present simple
    a. “TO BE”
    Form.
    Eg. I am a student.
    She isn’t a teacher.
    Are they workers? Yes, they are.
    Where is Lan? She is in the kitchen.
    (+) S + am/is/are .............
    (-) S + am/is/are + not .............
    (?) Yes/No question: Am/Is/Are+ S ..................?
    - Wh- question: Wh- + am/is/are + S?
    b. ORDINARY VERBS
    Eg. (+) They live in Tuyen Quang.
    (-) They don’t live in Ha Giang.
    (?) Do they live in Tuyen Quang? Yes, they do.
    (+) He works in Hanoi.
    (-) He doesn’t work in Tuyen Quang.
    (?) Does he work in Hanoi? Yes, he does.
    * Wh-questions:
    (?) Where do they live? They live in Tuyen Quang.
    (+) S (I, We, You, They) + V
    (infinitive without “to”)
    S (He, She, It) + V
    (s/es)
    (-) S (I, We, You, They) + do not (don’t ) + V
    (infinitive without “to”)
    S (He, She, It) + does not (doesn’t) + V
    (infinitive without “to”)
    (?) Do + I/we/you/they + V
    (infinitive without “to”)
    ?
    Does + he/she/it + V
    (infinitive without “to”)
    ?
    * Wh- + do/does + S + V
    (infinitive without “to”)
    ? (Chú ý: Khi t để hi là ch ng thì không áp
    dng cu trúc này mà trt t t trong câu dng khẳng định)
    Eg. Who does it?
    What makes you sad?
    * Đối vi các ch ng các đại t nhân xưng I, We, You, They các danh t s nhiu
    thì động t chia dng nguyên th không “to”:
    Eg. They often play volleyball in the afternoon.
    * Nếu ch ng dng s ít (He, she, it) thì thêm “s” hoặc “es” vào sau động t:
    - Cách thêm ‘s, es’ :
    + Thông thường ta thêm "s" vào sau động t: works, likes, loves, wants, ...
    + Thêm esvào sau động t tn cùng "ss, x, z, ch, sh, o": misses, kisses, passes, relaxes,
    boxes, buzzes, teaches, approaches, finishes, washes, goes, does ...
  • CTV : Lê Đức Thọ TÀI LIU LUYN THI THPT QUC GIA 2017
    Tài liệu được chia s bi nhóm :
    https://www.facebook.com/groups/tienganh.cohuong.thayphuc.hocmai/
    + Động t tn cùng ph âm + "y", chuyển thành ‘i+es’: cry cries, fly flies, study
    studies, ...
    + Động t tn cùng nguyên âm + "y" thì vn tuân theo quy tc thêm “s” thông thưng:
    play plays, say says, pray prays ...
    + S ít của “have” là “has”.
    Cách dùng:
    a. Din t mt chân lí, mt s kin khoa hc hay mt hiện tượng t nhiên.
    Ex : Water boils at 100
    o
    C.
    The sun rises in the east and sets in the west.
    b. Din t mt phong tc, thói quen hin tại, thường có các trng t: always, often, usually,
    sometimes, occasionally, never, generally, forever, rarely, every day/ year/ once/ three times a
    week/a month, . ..
    Ex: We always go to school at 6 a.m.
    He often gets up at 5.30.
    c. Mt tình hung, công vic lâu dài, hoc một chương trình, thời khóa biu, lch tàu xe...
    Ex: I’m a teacher.
    He works in a bank.
    The train to Ho Chi Minh City leaves at 5.30 am.
    There is a football match at 9 p.m on TV tonight.
    *The adverbs: often, sometimes, always, usually, every....
    - Mt tình hung, công vic lâu dài, , hoc một chương trình, thời khóa biu, lch tàu xe...
    *Note:
    Cách thêm ‘s, es’ : Thông thường ta thêm "s", tuy nhiên :
    + Động t tn cùng là "s, x, z, ch, sh, p.âm+o" ta thêm "es "
    + Động t tn cùng là "p.âm+y", chuyển thành ‘p.âm+ies’
    + S ít của “have” là “has”.
    2. Present contimuous
    a. FORM
    Eg. (+) I am reading an English book.
    (-) She is not cooking in the kitchen at the moment.
    (?) Are they playing handball with their friends now?
    * Wh-questions: Why is she crying?
    (+) S + am/is/are + V
    -ing
    .
    (-) S + am/is/are + not + V
    -ing
    (?) Am/Is/Are+ S + V
    -ing
    ?
    Wh-questions: Wh- + am/is/are + S + V
    -ing
    ?
    (Chú ý: Khi t để hi là ch ng thì không áp dng cu trúc này mà trt t t trong câu
    dng khẳng định. Eg. Who is talking in the room?)
    a) Cách thêm đuôi "-ing": Thông thường, ta thêm "-ing" vào sau động t, tuy nhiên :
    + Động t tn cùng là "e", b ‘‘e’’ rồi thêm ‘‘-ing’’: live
    living, drive
    driving, ...
    + Động t tn cùng là "ie", chuyển thành ‘‘y + ing’’: die dying, lie lying, ...
    + Động t 1 âm tiết hoc 2 âm tiết trọng âm rơi vào âm tiết th 2 kết thúc bng MT
    nguyên âm MT ph âm thì nhân đôi phụ âm cuối trước khi thêm "-ing" (ngoi tr động
    t kết thúc bng "w", "x")
  • CTV : Lê Đức Thọ TÀI LIU LUYN THI THPT QUC GIA 2017
    Tài liệu được chia s bi nhóm :
    https://www.facebook.com/groups/tienganh.cohuong.thayphuc.hocmai/
    Stop stopping, cut cutting, sit sitting, swim swimming, ...
    Begin beginning, ...
    But cook cooking, teach teaching, grow growing, fix fixing ...
    b. USE
    - Din t một hành động đang xảy ra ti thời điểm nói hoc xung quanh thời điểm nói,
    thường dùng vi : now, right now, at the moment, at present, ...
    Ex: Tom is having dinner at the moment.
    What are you doing now?
    Be quiet! The baby is sleeping.
    Listen! Someone is crying somewhere.
    - Din t hành động s xy ra tương lai có kế hoạch trước:
    Ex: George is leaving for New York tomorrow.
    What are you doing tonight?
    *The adverbs: now , at the moment..
    *The following verbs are never used in continuous forms:
    +Verbs of perception(Các động t v nhn thc):
    see, hear, notice, recognize, smell, feel..
    +Verbs of emotion(Các động t v cm xúc ): want, desire, refuse, forget, wish, care, love, hate,
    like, dislike..
    +Verbs of thinking(Các động t v suy nghĩ ): think, feel, relize, understand, know, mean,
    suppose, believe, remember, mind, recollect, recall, trust..
    3. THE PRESENT PERFECT TENSE
    a. Formation:
    Examples: (+) Nam has lived in Hanoi for 10 years.
    (-) I have not found my door keys yet.
    (?) Have you ever met him before? Yes, I have./No, I haven’t.
    (?) What have you just done?
    (+) S + have/has + V
    (past participle)
    (-) S + have not (haven’t)/has not (hasn’t)+ V
    (past participle).
    (?) Have/Has + S + V
    (past participle)
    ?
    * Wh- + have/has + S + V
    (past participle)
    ?
    (I/We/You/They + have … ; He/She/It + has …)
    b. Usage:
    - The Present Perfect Tense is used to express an action happening in the past and still
    continuing at the present time (often used with since and for).
    Eg: We have lived in this city for 10 years.
    She has worked in that company since 2000.
    - The Present Perfect Tense is used to express past actions whose time is not definite.
    Eg: I have read the instructions but I don’t understand them.
    He has gone away.
    - The Present Perfect Tense is used to express an action happening in an incomplete period.

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 24/11/2016 , 22:21

Mô tả tài liệu:

Các vấn đề trọng tâm về thì trong tiếng Anh

CTV : Lê Đức Thọ TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2017 Tài liệu được chia sẻ bởi nhóm : https://www.facebook.com/groups/tienganh.cohuong.thayphuc.hocmai/ 20 VẤN ĐỀ TRỌNG TÂM MÔN TIẾNG ANH Vấn đề 2 : TENSES I. PRESENT TENSES 1. Present simple a. “TO BE” Form. Eg. I am a student. She isn’t a teacher. Are they workers? – Yes, they are. Where is Lan? – She is in the kitchen. (+) S + am/is/are ............. (-) S + am/is/are + not ............. (?) – Yes/No question: Am/Is/Are+ S ..................? - Wh- question: Wh- + am/is/are + S? b. ORDINARY VERBS Eg. (+) They live in Tuyen Quang. (-) They don’t live in Ha Giang. (?) Do they live in Tuyen Quang? – Yes, they do. (+) He works in Hanoi. (-) He doesn’t work in Tuyen Quang. (?) Does he work in Hanoi? – Yes, he does. * Wh-questions: (?) Where do they live? – They live in Tuyen Quang. (+) S (I, We, You, They) + V (infinitive without “to”) S (He, She, It) + V (s/es) (-) S (I, We, You, They) + do not (don’t ) + V(infinitive without “to”) S (He, She, It) + does not (doesn’t) + V(infinitive without “to”) (?) Do + I/we/you/they + V(infinitive without “to”) ? Does + he/she/it + V(infinitive without “to”) ? * Wh- + do/does + S + V(infinitive without “to”) ? (Chú ý: Khi từ để hỏi là chủ ngữ thì không áp dụng cấu trúc này mà trật tự từ trong câu ở dạng khẳng định) Eg. Who does it? What makes you sad? * Đối với các chủ ngữ là các đại từ nhân xưng I, We, You, They và các danh từ số nhiều thì động từ chia ở dạng nguyên thể không “to”: Eg. They often play volleyball in the afternoon. * Nếu chủ ngữ ở dạng số ít (He, she, it) thì thêm “s” hoặc “es” vào sau động từ: - Cách thêm ‘s, es’ : + Thông thường ta thêm "s" vào sau động từ: works, likes, loves, wants, ... + Thêm “es” vào sau động từ tận cùng là "ss, x, z, ch, sh, o": misses, kisses, passes, relaxes, boxes, buzzes, teaches, approaches, finishes, washes, goes, does ...

Tin mới nhất

Trang