Lịch sử tải xuống

STT Thành viên Thời gian
1 Ngọc Huyền Thứ tư, Tháng 10 26, 2016 - 08:31
2 Ngọc Huyền Thứ tư, Tháng 10 26, 2016 - 08:31
3 Ngọc Huyền Thứ tư, Tháng 10 26, 2016 - 08:32
4 Ngọc Huyền Thứ tư, Tháng 10 26, 2016 - 08:32
5 Ngọc Huyền Thứ tư, Tháng 10 26, 2016 - 08:33
6 Ngọc Huyền Thứ tư, Tháng 10 26, 2016 - 08:33
7 Dao Le Thứ hai, Tháng 10 31, 2016 - 23:34
8 Dao Le Thứ hai, Tháng 10 31, 2016 - 23:35
9 Lê Đức Duy Thứ ba, Tháng 11 1, 2016 - 10:08
10 Dino Chiêm Thứ ba, Tháng 11 1, 2016 - 22:42

Trang

Bài tập quân sự chung

Ảnh của Trương Thế Diệu
Truong The Dieu(2,424 tài liệu)
(0 người theo dõi)
Lượt xem 4,924
120
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Image CAPTCHA
Nhập các ký tự hiển thị trong ảnh.
Số trang: 10 | Loại file: DOC
  • Câu 1     
           ườ ư ế
            
            !   "  ư ế
    #     $%  & 
    "  ' (  !
    ) 
    *   + ! !   ườ
     #,
    -  + 
    -   !,   ư ượ
    , !  
    -  +
          .% /    ườ ơ ế ơ ơ
    +!% , !,+  
      % 0  $!, !  
    '    ! ,
    - ' 
    '   1233+4%5! +   +  &#
    (!     $ 6   ơ
    / +" + " !  %!
     ! %! ) "  " 
     
     $   ,   &!!+ ượ
    ,/'!  + ,/" (  ế
    0&(!+ ,  !,  ướ
     "7+8  0(!  
       ế
    - - 
    5 ,+ % "  ! %   ,9
     + $  &!,+  , + +:9
      + $ ,   + $  +
      %       ườ
    22++;1++   23+ 
    .
  • - *    0  ư ườ
              
    '       $#.
    +  +!+ ,/. + &<=< ườ
      .  .   ơ ườ ư
    $(!$ 
      .+!< , !  
    5    . ! +  ượ
    -0+   $#&< >,  $
    !  &" <  
     !   " #    
    $%  & "  ' (  !,
    )//!  "     !  ế ơ
      &/ 5%   /   ế ượ
    $!"  ,+ ?    ướ
     &+
    Câu 2: +@,  !  ! @ABCCDE236D2FD123G5
    !  ! +@,
    ) 5 "  6B2333F3++   6333+$#  ươ
    '  ! @HIJ@ +!"#$# BCCD,E23+ ế ườ ươ
    C3++AE236333&F3G$#" 
    J@ +"#  6D2FD,123+   ườ ươ
    B1++A1236333&F3G$#" 
    ' ! + !B BCCD6D2FD! .   ườ ườ
    BCCD,#!" C3++'  + C3++ . 
    6D2FD%!!.A%! GB1++ + B1++ườ
    ,@
    ' @   +$#   B6K3DL  A ườ
    CF++G"#  632 ườ °28’(cách 7mm)
    Mà 1’ vĩ độ ≈74mm
    1’ kinh độ ≈ 69mm
  • Dễ dàng suy ra : v’’=(34 x 60’’):74 ≈28’’=>V=21°08’28’’
    k’’=(7 x
    60’’):69≈6’’=>K=105°28’06’’
    Đáp án :D
    Câu 3:Điểm S1,S2 là kí hiệu địa vật có tọa độ
    S1(233987518546200);S2(234055018544250).Vậy cự li
    thẳng thực tế giữa 2 điểm là:
    Giải :Trước tiên ta tìm chính xác vị trí của S1 và S2 trên
    bản đồ
    J@6 +!"#$# BCCM,DE2+  C2++$# ườ ươ
    " 
    J@6 +"#  6D2F1,B33+  D++$#"  ườ ươ
    
    =>Theo cách làm ở bài 2 ta dễ dàng tìm được S1
    +S2 nằm phía bên trên đường 2340 là 550m tương ứng
    22mm trên bản đồ
    +S2 nằm bên phải đường 18544 là 250m tương ứng
    10mm trên bản đồ
    =>Theo cách làm ở bài 2 dễ dàng tìm được S2
    Đo khoảng các S1S2 trên bản đồ bằng thước thẳng có
    S1S2=82mm.
    Mà cứ 40mm tương ứng 1000m trên thực tế
    =>S1S2=82:40 x 1000=2050m
    Đáp án B
    Bài 4: Điểm S5 là kí hiệu địa vật,có tọa độ
    S5(234082518545900).Vậy S5 có độ cao tuyệt đối là:
    Giải:

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 22/05/2016 , 21:17

Mô tả tài liệu:

Bài tập quân sự chung

Câu 1:Đồ dùng gây nổ kíp điện có gì giống và khác đồ dùng gây nổ kíp thường?.Dây nổ có tính năng tác dụng và cấu tạo như thế nào,thuộc đồ dùng gây nổ gì?Khi vận chuyển đồ dùng gây nổ và khối thuốc nổ cần thực hiện như thế nào?Ý nghĩa thực tiễn với bản thân khi nghiên cứu thuốc nổ và đồ dùng gây nổ trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay? Giải: Những đặc điểm giống và khác nhau của kíp gây nổ thường và kíp gây nổ điên là: - Điểm giống: Có tính năng và tác dụng gần như nhau là : đều được dùng để tạo lửa gây nổ thuốc nổ. - Điểm khác: Kíp nổ thường có cơ chế hoạt động thô sơ úng dụng cơ học gây ma sát tạo lửa làm thuốc nổ phát nổ. Kíp nổ điện thì sử dung dòng điện tạo ra lửa và gây nổ thuốc nổ. Tính năng và tác dụng và cấu tạo của dây nổ là: - Tính năng và tác dụng: Tốc độ nổ 6500m/s. Va đập mạnh, đạn hoặc mảnh đạn xuyên qua có thể nổ. Đốt ít thì chấy cháy tập trung hơn 1kg có thể nổ. Dễ hút ẩm, khi bị ẩm có thể bị khi đang nổ chuyển sang cháy hoặc đang cháy chuyển sang nổ. Gây nổ bằng kíp hoặc bằng thuốc nổ. Dùng để truyền nổ nhiều lượng nổ dặt cách xa nhau cùng một lúc. Thay thế kíp gây nổ cùng một lúc bằng cách quấn nhiều vòng xung quanh. Dùng mở lỗ khi phá đất. Đan thành lưới dây nổ để phá các bãi mìn. Quấn nhiều vòng quanh gốc cây để chặt phá cây khi thiếu thuốc nổ. - Cấu tạo Vỏ làm dạng hình sợi dây bằng nhựa hoặc sợi cuốn chặt lõi thuốc có mầu trắng, đỏ, vàng, xanh lá mạ hoặc lốm đốm. Lõi thuốc nổ mạnh trộn lẫn thuốc gây nổ có mầu trắng hoặc mầu hồng nhạt dạng hình sợi chạy dọc dây nổ. Dây nổ có đường kính 5,5 mm – 6 mm, cắt thành từng đoạn dài 50m, cuộn thành từng cuôn nhỏ. - Như vậy dây nổ thuộc đò dùng dây nổ kíp thường. Khi vận chuyển đồ dùng gây nổ và khối thuốc nổ cần thực hiện: Thuốc nổ và kíp hoặc dây nổ phải vận chuyển riêng, không để một người mang cùng một lúc, không chở cùng một xe. Xe chở thuốc nổ, kíp không dừng nơi đông người, khu dân cư, có các cồng trình quan trọng. Khi vận chuyển không mang theo vật phát lửa hoặc chất dễ cháy. Vận chuyển phải nhẹ nhàng, không được va đạp mạnh. Các hòm thuốc hoặc kíp để trên xe phải chèn, lót chặt chẽ tránh va đập, cọ xát và có biện pháp che đậy tốt. Ý nghĩa thực tiễn với bản tân khi nghiên cứu thuốc nổ và đồ dùng gây nổ trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là: Giúp chúng ta có những hiểu biết về thuốc nổ để an toàn hơn khi phải tiếp xúc với nó. Và sử dụng được chúng để đấu tranh đánh bại kẻ thù vì đó là một vũ khí, khi đất nước có giặc ngoại xâm. Câu 2:Điểm S là kí hiệu địa vật, có tọa độ :S(233875018548650).Vậy tọa độ của điểm S là: Giải: Với bản đồ 1:25000 có 40mm tương ứng với 1000m trên thực tế .Từ tọa độ S =>+ S nằm phía bên trên đường 2338 là 750m tương ứng 30mm( 750:1000 x 40) trên bản đồ + S nằm bên phải đường 18548 là 650m tương ứng 26mm(650:1000 x 40) trên bản đồ Từ giao điểm của 2 đường 2338 và 18548 ta kẻ vuông góc với đường 2338 lên phía bắc 30mm.Từ điểm cuối 30mm đó kẻ vuông góc với đường 18548 sang phía đông(sang phải) 26mm.Điểm cuối 26mm chính là S Từ S dễ dàng thấy nằm trên gần nhất đường 21°08’ vĩ độ (cách 34mm)và bên phải đường 105°28’(cách 7mm) Mà 1’ vĩ độ ≈74mm 1’ kinh độ ≈ 69mm Dễ dàng suy ra : v’’=(34 x 60’’):74 ≈28’’=>V=21°08’28’’ k’’=(7 x 60’’):69≈6’’=>K=105°28’06’’ Đáp án :D Câu 3:Điểm S1,S2 là kí hiệu địa vật có tọa độ S1(233987518546200);S2(234055018544250).Vậy cự li thẳng thực tế giữa 2 điểm là: Giải :Trước tiên ta tìm chính xác vị trí của S1 và S2 trên bản đồ +S1 nằm phía bên trên đường 2339 là 875m tương ứng 35mm trên bản đồ + S1 nằm bên phải đường 18546 là 20

Tin mới nhất

Trang