Lịch sử tải xuống

STT Thành viên Thời gian
1 Phạm Xuân Bách Thứ sáu, Tháng 10 2, 2015 - 17:22
2 Phạm Xuân Bách Thứ sáu, Tháng 10 2, 2015 - 17:22
3 Nguyễn Tuấn Anh Thứ tư, Tháng 10 28, 2015 - 19:30
4 Nguyễn Tuấn Anh Thứ tư, Tháng 10 28, 2015 - 19:30
5 Nguyễn Tuấn Anh Thứ tư, Tháng 10 28, 2015 - 19:30
6 Nguyễn Tuấn Anh Thứ tư, Tháng 10 28, 2015 - 19:30
7 BANH HUNG Thứ ba, Tháng 11 24, 2015 - 19:18
8 Liverpudlian Tuyển Thứ tư, Tháng 11 25, 2015 - 11:36
9 Tran Joey Thứ tư, Tháng 12 2, 2015 - 20:38
10 Lê Thị Bích Trâm Thứ sáu, Tháng 12 4, 2015 - 08:57

Trang

150 câu hỏi trắc nghiệm triết học Mác-LêNin(có đáp án)

Ảnh của khanhlinh96
Khánh Linh(2,256 tài liệu)
(0 người theo dõi)
Lượt xem 21,421
465
Tải xuống
(Lịch sử tải xuống)
Image CAPTCHA
Nhập các ký tự hiển thị trong ảnh.
Số trang: 8 | Loại file: PDF
  • CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÁC-LÊNIN
    Câu1.Triết học ra đời từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn, nó có các nguồn gốc:
    a) Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.
    b) Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc giai cấp.
    c) Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc tư duy.
    Câu 3: Triết học đóng vai trò là:
    a) Toàn bộ thế giới quan
    b) Toàn bộ thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận
    c) Hạt nhân lý luận của thế giới quan
    Câu 4: Vấn đề cơ bản của triết học là:
    a)Quan hệ giữa tư duy với tồn tại và khả năng nhận thức của con người
    b)Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năng nhận thức
    được thế giới không?
    c)Quan hệ giữa vật chất với ý thức; tinh thần với tự nhiên; tư duy với tồn tại và con người có khả
    ng nhận thức được thế giới không?
    Câu 7: Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không
    nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm:
    a)Duy vật b)Duy tâm c) Nhị nguyên
    Câu 8:Chủ nghĩa duy vật chất phác trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất đã:
    a) Đồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng
    b) Đồng nhất vật chất với một hoặc một số sự vật cụ thể, cảm tính
    c) Đồng nhất vật chất với vật thể
    Câu 9: Khi cho rằng:” tồn tại là được tri giác”, đây là quan điểm:
    a) Duy tâm chủ quan b) Duy tâm khách quan c) Nhị nguyên
    Câu 10: Khi thừa nhận trong những trường hợp cần thiết thì bên cạnh cái “ hoặc là…hoặc là…”
    còn có cả cái “ vừa là.. vừa là…” nữa; thừa nhận một chỉnh thể trong lúc vừa là nó vừa không
    phải là nó; thừa nhận cái khẳng định và cái phủ định vừa loại trừ nhau vừa gắn bó với nhau, đây
    là: a) Phương pháp siêu hình b) Phương pháp biện chứng c) Thuyết không thể biết
    Câu 11: Hệ thống triết học không chính thống ở An Độ cổ đại bao gồm 3 trường phái:
    a) Sàmkhya, Đạo Jaina, Đạo Phật
    b) Lokàyata, Đạo Jaina, Đạo Phật
    c) Vêdànta, Đạo Jaina, Đạo Phật
    Câu 14: Thế giới được tạo ra bởi bốn yếu tố vật chất là đất, nước, lửa và không khí; đây là quan
    điểm của trường phái: a) Lokàyata b) Nyaya c) Sàmkhya
    Câu 18: Ông cho rằng bản tính con người không thiện cũng không ác, thiện hay ác là do hình
    thành về sau. Ông là ai? a) Khổng Tử b) Mạnh Tử c) Cao Tử
    Câu 19: Ông cho rằng bản tính con người thiện, ác lẫn lộn. Ông là ai?
    a) Mạnh Tử b) Cao Tử c) Dương Hùng
    Câu 20: Ai là người đưa ra quan điểm: “ Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh” (dân là trọng
    hơn cả, xã tắc đứng sau, vua còn nhẹ hơn)?a) Khổng T b) Tuân Tử c) Mạnh Tử
    Câu 21: Tác giả của câu nói nổi tiếng: “ Lưới trời lồng lộng, thưa mà khó lọt “. Ông là ai?
    a) Hàn Phi Tử b) Trang Tử c) Lão Tử
    Câu 22: Ông cho rằng sự giàu nghèo, sống chết, hoạ phúc, thành bại không phải do số mệnh
    quy định mà là do hành vi con người gây nên. Ông là ai?
    a) Khổng Tử b) Hàn Phi Tử c) Mặc T
    Câu 24: Ông cho rằng trong tự nhiên không có ý chí tối cao, ý muốn chủ quan của con người
    không thể nào thay đổi được quy luật khách quan,vận mệnh của con người là do tự con người tự
    quyết định lấy. Ôâng là ai?
    a) Trang T b) Hàn Phi T c) Mặc T
    Câu 26 : Ông cho rằng vũ trụ không phải do Chúa trời hay một lực lượng siêu nhiên thần bí nào
    tạo ra . Nó “ mãi mãi đã, đang và sẽ là ngọn lửa vĩnh viễn đang không ngừng bùng cháy và tàn
    lụi”. Ôâng là ai? a) Đêmôcrít b) Platôn c) Hêracơlít
    Câu 27:Luận điểm bất hủ:” Chúng ta không thể tắm hai lần trên cùng một dòng sông “ là của ai?
    a) Aritxtốt b) Đêmôcrít c) Hêracơlít
  • Câu 28: Ông cho rằng linh hồn luôn luôn vận động sinh ra nhiệt làm cho cơ thể hưng phấn và
    vận động, nơi cư trú của linh hồn là trái tim. Ông là ai?
    a) Aritxtốt b) Đêmôcrít c) Platôn
    Câu 29: Ông cho rằng thế giới ý niệm có trước thế giới các sự vật cảm biết, sinh ra thgiới cảm
    biết. Ông là ai? a) Đêmôcrít b) Hêracơlít c) Platôn
    Câu 30: Người đ xuất phương pháp nhận thức mới phương pháp quy nạp khoa học.Ông là ai?
    a) Rơnê Đêcáctơ b) Tômat Hốpxơ c) Phranxi Bêcơn
    Câu 31: Tác giả của câu nói nổi tiếng: ”Tôi tư duy, vậy tôi tồn tại”. Ôâng là ai?
    a) Phranxi Bêcơn b) Rơnê Đêcáctơ c) Tômat Hốpxơ
    Câu 35: Người đề ra thuyết mặt trời là trung tâm đã đánh đổ thuyết trái đất là trung tâm của
    Ptôlêmê. Ôâng là ai?a) Bru nô b) Côpécních c) Galilê
    Câu 38: Ông nói rằng: “ Bản tính con người là tình yêu”. Ôâng là ai?
    a) I.Cantơ b) L. Phoiơbắc c) Hêghen
    Câu 39: Triết học Mác ra đời một phần là kết quả kế thừa trực tiếp:
    a) Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc
    b) Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen
    c) Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của cả Hêghen và Phoiơbắc
    Câu 40: Lênin đã định nghĩa vật chất như sau :
    a) “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ tồn tại khách quan….”
    b) “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan…”
    c) “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ tất cả ~ gì tồn tại bên ngoài, độc lập với YT
    Câu 43: Khi ta sống thì ý thức tồn tại , còn khi ta chết thì:
    a) Ý thức mất đi
    b) Ý thức vẫn tồn tại
    c) Về cơ bản ý thức mất đi nhưng còn một bộ phận của ý thức được “vật chất hoá “ thành âm
    thanh, ngôn ngữ, hình ảnh…và nó vẫn tồn tại
    Câu 44: Trong các yếu tố cấu thành của ý thức như tri thức, tình cảm, niềm tin, lý trí, ý chí…yếu
    tố quan trọng nhất có tác dụng chi phối các yếu tố khác là :
    a) Ý chí b) Niềm tin c) Tri thức
    Câu 45: Theo quan điểm của triết học Mác _ Lênin , bản chất của ý thức là:
    a) Hình ảnh về thế giới khách quan
    b) Hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan
    c) Hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan là sự phản ánh tự giác, sáng tạo về tg khách quan
    Câu 46:Theo quan điểm của triết học Mác_ Lênin: Các sự vật, các hiện tượng và các quá trình
    khác nhau của thế giới có mối liên hệ qua lại , tác động, ảnh hưởng lẫn nhau hay chúng tồn tại
    biệt lập, tách rời nhau?
    a) Các sự vật , hiện tượng tồn tại biệt lập , tách rời nhau, cái này tồn tại cạnh cái kia. Chúng
    không có sự phụ thuộc, không có sự ràng buộc và quy định lẫn nhau.
    b) Các sự vật,hiện tượng vừa tồn tại độc lập,vừa quy định, tác động qua lại chuyển hoá lẫn nhau
    c) Các sự vật , hiện tượng vừa quy định vừa tác động qua lại chuyển hóa lẫn nhau
    Câu 47:Theo qđiểm của triết học Mác_ Lênin thì cơ sở quy định mối liên hệ của các sv,htượg:
    a) Do một lực lượng siêu nhiên nào đó
    b) Do ý thức, cảm giác của con người
    c) Tính thống nhất vật chất của thế giới
    Câu 50:Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:
    a) Cái riêng chỉ tồn tại tạm thời, thoáng qua, không phải cái tồn tại vĩnh viễn. Chỉ có cái chung
    mới tồn tại vĩnh viễn, thật sự độc lập với ý thức con người
    b) Chỉ có cái riêng mới tồn tại thực sự, còn cái chung là những tên gọi trống rỗng do tư tưởng
    con người bịa đặt ra , không phản ánh cái gì trong hiện thực cả
    c) Cái riêng, cái chung và cái đơn nhất đều tồn tại khách quan, giữa chúng có mối liên hệ
    hữu cơ với nhau.
    Câu 51: Theo quan điểm của triết học Mác_ Lênin, nguyên nhân là:
    a) Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong cùng một sự vật
    b) Sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật
  • c) Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra
    một biến đổi nhất định nào đó
    Câu 52: Triết học Mác_ Lênin cho rằng :
    a) Tất nhiên và ngẫu nhiên không có tính quy luật.
    b) Chỉ có tất nhiên có tính quy luật còn ngẫu nhiên không có tính quy luật.
    c) Cả tất nhiên và ngẫu nhiên đều có tính quy luật
    Câu 54: Bản chất và hiện tượng có thể chuyển hoá lẫn nhau khi thay đổi mối quan hệ?
    a) Có b) Không
    Câu 55: Khái niệm hiện thực dùng để chỉ:
    a) Các sự vật, hiện tượng vật chất tồn tại độc lập với ý thức con người
    b) Các sự vật, hiện tượng vật chất đang tồn tại một cách khách quan trong thực tế và cả những
    gì đang tồn tại một cách chủ quan trong ý thức con người
    c) Hiện thực khách quan
    Câu 56:Khả năng là cái “ hiện chưa có” nhưng sẽ có, sẽ tới khi có điều kiện tương ứng.Vậy khả
    năng là cái :
    a) Không tồn tại
    b) Đã tồn tại
    c) Các sự vật được nói trong khả năng chưa tồn tại, nhưng bản thân khả năng để xuất hiện sự
    vật đó thì tồn tại
    Câu 57: Khả năng được hình thành do:
    a) Quy luật vận động nội tại của sự vật b) Các tương tác ngẫu nhiên c) Cả hai trường hợp trên
    Câu 58: Quy luật là :
    a) Bản thân các sự vật, hiện tượng
    b) Các thuộc tính của sự vật , hiện tượng
    c) Mối liên hệ giữa các sự vật hay giữa các thuộc tính của sự vật biểu hiện trong sự vận
    động của nó.
    Câu 59: Quy luật đóng vai trò là hạt nhân (cốt lõi) của phép biện chứng duy vật là:
    a) Quy luật chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại
    b) Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
    c) Quy luật phủ định của phủ định
    Câu 60:Chất của sự vật là:
    a) Bất k thuộc tính nào của sv
    b)Thuộc tính cơ bản của sv
    c)Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật
    Câu 61: Quan niệm nào sau đây về độ là quan niệm đúng:
    a) Độ là mối liên hệ giữa chất và lượng của sự vật
    b) Độ là sự thống nhất giữa chất và lượng của sự vật
    c) Độ là giới hạn thống nhất giữa chất và lượng của sự vật ,là giới hạn trong đó sự thay đổi
    về lượng của sự vật chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật ấy
    Câu 62: Mặt đối lập biện chứng là :
    a) Các mặt có đặc điểm, thuộc tính, có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau
    b) Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau
    c) Các mặt cùng tồn tại trong một sự vật, chúng có mối liên hệ hữu cơ,ràng buộc , làm tiền
    đề tồn tại cho nhau nhưng lại phát triển theo chiều hướng trái ngược nhau
    Câu 63: Mâu thuẫn nào trong số các mâu thuẫn sau đây là mâu thuẫn cơ bản :
    a) Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật , tồn tại từ đầu đến cuối trong suốt quá trình tồn
    tại, phát triển của sự vật. Khi mâu thuẫn này được giải quyết thì làm thay đổi căn bản chất
    của sự vật
    b) Mâu thuẫn chỉ đặc trưng cho một phương diện nào đó của sự vật
    c) Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu và chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn phát triển nhất
    định của sự vật
    Câu 64: Phủ định biện chứng là :
    a) Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và phát triển
    b) Sự phủ định có tính khách quan và tính kế thừa
    c) Sự phủ định có sự tác động của sự vật khác

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 25/06/2015 , 14:40

Mô tả tài liệu:

150 câu hỏi trắc nghiệm triết học Mác-LêNin(có đáp án)

150 câu hỏi trắc nghiệm triết học Mác-LêNin(có đáp án). Câu1.Triết học ra đời từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn, nó có các nguồn gốc: a) Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội. b) Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc giai cấp. c) Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc tư duy. Câu 3: Triết học đóng vai trò là: a) Toàn bộ thế giới quan b) Toàn bộ thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận c) Hạt nhân lý luận của thế giới quan Câu 4: Vấn đề cơ bản của triết học là: a)Quan hệ giữa tư duy với tồn tại và khả năng nhận thức của con người b)Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năng nhận thức được thế giới không? c)Quan hệ giữa vật chất với ý thức; tinh thần với tự nhiên; tư duy với tồn tại và con người có khả năng nhận thức được thế giới không? Câu 7: Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm: a)Duy vật b)Duy tâm c) Nhị nguyên Câu 8:Chủ nghĩa duy vật chất phác trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất đã: a) Đồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng b) Đồng nhất vật chất với một hoặc một số sự vật cụ thể, cảm tính c) Đồng nhất vật chất với vật thể Câu

Tin mới nhất

Trang